Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: shan4, yan4;
Việt bính: sim3;
掞 thiểm, diễm
Nghĩa Trung Việt của từ 掞
(Động) Duỗi ra, thư triển.Một âm là diễm.(Động) Chiếu sáng.
Nghĩa của 掞 trong tiếng Trung hiện đại:
[shàn]Bộ: 才- Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: THIỂM
1. xoè ra; mở ra; bày tỏ; giải bày。舒展;铺张。
2. hết sức; cố。尽。
[yàn]
Hán Việt: DIỄM, DIỆM
1. ánh sáng。光照。
2. xinh đẹp; tươi đẹp。艳。
Số nét: 11
Hán Việt: THIỂM
1. xoè ra; mở ra; bày tỏ; giải bày。舒展;铺张。
2. hết sức; cố。尽。
[yàn]
Hán Việt: DIỄM, DIỆM
1. ánh sáng。光照。
2. xinh đẹp; tươi đẹp。艳。
Chữ gần giống với 掞:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: diễm
| diễm | 焰: | diễm hoả (cháy bùng lên) |
| diễm | 燄: | diễm hoả (cháy bùng lên) |
| diễm | 琰: | diễm hoả (cháy bùng lên) |
| diễm | 艳: | diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm |
| diễm | 艶: | diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm |
| diễm | 艷: | diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm |
| diễm | 豔: | diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm |

Tìm hình ảnh cho: thiểm, diễm Tìm thêm nội dung cho: thiểm, diễm
