Từ: thiểm, diễm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thiểm, diễm:

掞 thiểm, diễm

Đây là các chữ cấu thành từ này: thiểm,diễm

thiểm, diễm [thiểm, diễm]

U+639E, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shan4, yan4;
Việt bính: sim3;

thiểm, diễm

Nghĩa Trung Việt của từ 掞

(Động) Duỗi ra, thư triển.Một âm là diễm.

(Động)
Chiếu sáng.

Nghĩa của 掞 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàn]Bộ: 才- Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: THIỂM
1. xoè ra; mở ra; bày tỏ; giải bày。舒展;铺张。
2. hết sức; cố。尽。
[yàn]
Hán Việt: DIỄM, DIỆM
1. ánh sáng。光照。
2. xinh đẹp; tươi đẹp。艳。

Chữ gần giống với 掞:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Chữ gần giống 掞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 掞 Tự hình chữ 掞 Tự hình chữ 掞 Tự hình chữ 掞

Nghĩa chữ nôm của chữ: diễm

diễm:diễm hoả (cháy bùng lên)
diễm:diễm hoả (cháy bùng lên)
diễm:diễm hoả (cháy bùng lên)
diễm:diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm
diễm:diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm
diễm:diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm
diễm:diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm
thiểm, diễm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiểm, diễm Tìm thêm nội dung cho: thiểm, diễm