Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 抆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抆, chiết tự chữ VẤN, VẪN, VẶN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抆:
抆
Pinyin: wen4, wen3;
Việt bính: man5;
抆 vấn
Nghĩa Trung Việt của từ 抆
(Động) Lau, chùi.◎Như: vấn lệ 抆淚 lau nước mắt.
vặn, như "vặn lại" (vhn)
vẫn, như "nó vẫn làm" (btcn)
vấn, như "vấn (cọ sát)" (gdhn)
Nghĩa của 抆 trong tiếng Trung hiện đại:
[wěn]Bộ: 才- Thủ
Số nét: 7
Hán Việt: VẪN, VẤN
lau; chùi。擦去;揩拭。
Số nét: 7
Hán Việt: VẪN, VẤN
lau; chùi。擦去;揩拭。
Chữ gần giống với 抆:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抆
| vấn | 抆: | vấn (cọ sát) |
| vẫn | 抆: | nó vẫn làm |
| vặn | 抆: | vặn lại |

Tìm hình ảnh cho: 抆 Tìm thêm nội dung cho: 抆
