Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đối, đồi, đôn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ đối, đồi, đôn:

鐓 đối, đồi, đôn

Đây là các chữ cấu thành từ này: đối,đồi,đôn

đối, đồi, đôn [đối, đồi, đôn]

U+9413, tổng 20 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: dui4, dui1, dun1;
Việt bính: deoi6 deon1;

đối, đồi, đôn

Nghĩa Trung Việt của từ 鐓

(Danh) Dưới đầu cán giáo, cán mác bịt đầu cho phẳng nhẵn gọi là đối.

(Danh)
Mượn chỉ vũ khí như giáo, mác.Một âm là đồi.

(Danh)
Cái chùy nặng ngàn cân.Một âm là đôn.

(Động)
Thiến.
◇Hác Ý Hành
: Phàm mẫu nhi khứ thế giả viết tịnh miêu, thiện cẩu, đôn kê, yêm trư, yết dương, hoạn ngưu, thiến mã , , , , , , (Chứng tục văn ) Phàm con đực bị thiến (tùy theo loại thú) gọi là mèo "tịnh", chó "thiện", gà "đôn", heo "yêm", cừu "yết", bò "hoạn", ngựa "thiến".

(Danh)
Công đôn : lượng từ, đơn vị trọng lượng bằng một trăm công cân , tức là một tạ.

Chữ gần giống với 鐓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨬟, 𨭌, 𨭍, 𨭏, 𨭑, 𨭒,

Dị thể chữ 鐓

,

Chữ gần giống 鐓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鐓 Tự hình chữ 鐓 Tự hình chữ 鐓 Tự hình chữ 鐓

Nghĩa chữ nôm của chữ: đôn

đôn:thụ đôn (gốc cây cụt)
đôn:đôn hậu
đôn:đôn hậu
đôn:đôn hậu
đôn:đôn kê (gà đun nhừ)
đôn:đôn kê (gà đun nhừ)
đôn:đôn hạ (ngồi xổm)
đối, đồi, đôn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đối, đồi, đôn Tìm thêm nội dung cho: đối, đồi, đôn