Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 价 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 价, chiết tự chữ GIÁ, GIỚI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 价:
价 giới, giá
Đây là các chữ cấu thành từ này: 价
价
U+4EF7, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 價;
Pinyin: jia4, jie4, jie5;
Việt bính: gaai3;
价 giới, giá
◇Thi Kinh 詩經: Giới nhân duy phiên, Đại sư duy viên 价人惟藩, 大師維垣 (Đại nhã 大雅, Bản 板) Người tốt là rào chắn, Dân đông đảo là bức tường.
(Động) Giới thiệu.
(Danh) Ngày xưa gọi tôi tớ, người để sai bảo là giới 价.
§ Giản thể của chữ giá 價.
giá, như "giá trị; vật giá" (vhn)
Pinyin: jia4, jie4, jie5;
Việt bính: gaai3;
价 giới, giá
Nghĩa Trung Việt của từ 价
(Tính) Thiện, tốt.◇Thi Kinh 詩經: Giới nhân duy phiên, Đại sư duy viên 价人惟藩, 大師維垣 (Đại nhã 大雅, Bản 板) Người tốt là rào chắn, Dân đông đảo là bức tường.
(Động) Giới thiệu.
(Danh) Ngày xưa gọi tôi tớ, người để sai bảo là giới 价.
§ Giản thể của chữ giá 價.
giá, như "giá trị; vật giá" (vhn)
Nghĩa của 价 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (價)
[jià]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: GIÁ
1. giá cả; giá tiền; giá。价格。
物价。
vật giá.
物美价廉。
hàng đẹp giá rẻ.
2. giá trị; giá。价值。
等价交换。
trao đổi ngang giá.
3. hoá trị。化合价。
氢是一价的元素。
hy-drô là nguyên tố hoá trị 1.
Ghi chú: 另见jiè; ·jie
Từ ghép:
价格 ; 价款 ; 价码 ; 价目 ; 价钱 ; 价值 ; 价值规律 ; 价值形式
[jiè]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: GIÁ
书
người tống đạt; người đýa công văn giấy tờ。称被派遗传送东西或传达事情的人。
Ghi chú: 另见jià; · jie
Từ phồn thể: (價)
[·jie]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: GIÁ
方
1. đấy (trợ từ, dùng sau phó từ phủ định để để nhấn mạnh ngữ khí)。助词,用在否定副词后面加强语气。
不价。
không đâu đấy.
甭价。
đừng đấy.
别价。
đừng nhé.
Ghi chú: Chú ý: kết hợp với phó từ phủ định để tạo thành câu riêng, phía sau không thêm bộ phận nào.注意:跟否定副词单 独成句,后面不再跟别的成分。
2. (hậu tố của một số phó từ)。某些副词的后缀。
成天价忙。
suốt ngày bận bịu.
震天价响。
vang dậy đất trời.
Ghi chú: Chú ý: kết hợp với phó từ phủ định để tạo thành câu riêng, phía sau không thêm bộ phận nào.注意:跟否定副词单 独成句,后面不再跟别的成分。另见jià; jiè
[jià]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: GIÁ
1. giá cả; giá tiền; giá。价格。
物价。
vật giá.
物美价廉。
hàng đẹp giá rẻ.
2. giá trị; giá。价值。
等价交换。
trao đổi ngang giá.
3. hoá trị。化合价。
氢是一价的元素。
hy-drô là nguyên tố hoá trị 1.
Ghi chú: 另见jiè; ·jie
Từ ghép:
价格 ; 价款 ; 价码 ; 价目 ; 价钱 ; 价值 ; 价值规律 ; 价值形式
[jiè]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: GIÁ
书
người tống đạt; người đýa công văn giấy tờ。称被派遗传送东西或传达事情的人。
Ghi chú: 另见jià; · jie
Từ phồn thể: (價)
[·jie]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: GIÁ
方
1. đấy (trợ từ, dùng sau phó từ phủ định để để nhấn mạnh ngữ khí)。助词,用在否定副词后面加强语气。
不价。
không đâu đấy.
甭价。
đừng đấy.
别价。
đừng nhé.
Ghi chú: Chú ý: kết hợp với phó từ phủ định để tạo thành câu riêng, phía sau không thêm bộ phận nào.注意:跟否定副词单 独成句,后面不再跟别的成分。
2. (hậu tố của một số phó từ)。某些副词的后缀。
成天价忙。
suốt ngày bận bịu.
震天价响。
vang dậy đất trời.
Ghi chú: Chú ý: kết hợp với phó từ phủ định để tạo thành câu riêng, phía sau không thêm bộ phận nào.注意:跟否定副词单 独成句,后面不再跟别的成分。另见jià; jiè
Chữ gần giống với 价:
㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 价
| giá | 价: | giá trị; vật giá |

Tìm hình ảnh cho: 价 Tìm thêm nội dung cho: 价
