Chữ 价 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 价, chiết tự chữ GIÁ, GIỚI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 价:

价 giới, giá

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 价

Chiết tự chữ giá, giới bao gồm chữ 人 介 hoặc 亻 介 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 价 cấu thành từ 2 chữ: 人, 介
  • nhân, nhơn
  • giới
  • 2. 价 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 介
  • nhân
  • giới
  • giới, giá [giới, giá]

    U+4EF7, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 價;
    Pinyin: jia4, jie4, jie5;
    Việt bính: gaai3;

    giới, giá

    Nghĩa Trung Việt của từ 价

    (Tính) Thiện, tốt.
    ◇Thi Kinh
    : Giới nhân duy phiên, Đại sư duy viên , (Đại nhã , Bản ) Người tốt là rào chắn, Dân đông đảo là bức tường.

    (Động)
    Giới thiệu.

    (Danh)
    Ngày xưa gọi tôi tớ, người để sai bảo là giới .
    § Giản thể của chữ giá .
    giá, như "giá trị; vật giá" (vhn)

    Nghĩa của 价 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (價)
    [jià]
    Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 6
    Hán Việt: GIÁ
    1. giá cả; giá tiền; giá。价格。
    物价。
    vật giá.
    物美价廉。
    hàng đẹp giá rẻ.
    2. giá trị; giá。价值。
    等价交换。
    trao đổi ngang giá.
    3. hoá trị。化合价。
    氢是一价的元素。
    hy-drô là nguyên tố hoá trị 1.
    Ghi chú: 另见jiè; ·jie
    Từ ghép:
    价格 ; 价款 ; 价码 ; 价目 ; 价钱 ; 价值 ; 价值规律 ; 价值形式
    [jiè]
    Bộ: 亻(Nhân)
    Hán Việt: GIÁ

    người tống đạt; người đýa công văn giấy tờ。称被派遗传送东西或传达事情的人。
    Ghi chú: 另见jià; · jie
    Từ phồn thể: (價)
    [·jie]
    Bộ: 亻(Nhân)
    Hán Việt: GIÁ

    1. đấy (trợ từ, dùng sau phó từ phủ định để để nhấn mạnh ngữ khí)。助词,用在否定副词后面加强语气。
    不价。
    không đâu đấy.
    甭价。
    đừng đấy.
    别价。
    đừng nhé.
    Ghi chú: Chú ý: kết hợp với phó từ phủ định để tạo thành câu riêng, phía sau không thêm bộ phận nào.注意:跟否定副词单 独成句,后面不再跟别的成分。
    2. (hậu tố của một số phó từ)。某些副词的后缀。
    成天价忙。
    suốt ngày bận bịu.
    震天价响。
    vang dậy đất trời.
    Ghi chú: Chú ý: kết hợp với phó từ phủ định để tạo thành câu riêng, phía sau không thêm bộ phận nào.注意:跟否定副词单 独成句,后面不再跟别的成分。另见jià; jiè

    Chữ gần giống với 价:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 仿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇍, 𠇕,

    Dị thể chữ 价

    , ,

    Chữ gần giống 价

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 价 Tự hình chữ 价 Tự hình chữ 价 Tự hình chữ 价

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 价

    giá:giá trị; vật giá
    价 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 价 Tìm thêm nội dung cho: 价