Cao su chống va đập cửa

Chữ 恬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恬, chiết tự chữ ĐIỀM, ĐỀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恬:

恬 điềm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 恬

Chiết tự chữ điềm, đềm bao gồm chữ 心 舌 hoặc 忄 舌 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 恬 cấu thành từ 2 chữ: 心, 舌
  • tim, tâm, tấm
  • thiệt, thịt
  • 2. 恬 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 舌
  • tâm
  • thiệt, thịt
  • điềm [điềm]

    U+606C, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tian2, wu1, wu4;
    Việt bính: tim4 tim5;

    điềm

    Nghĩa Trung Việt của từ 恬

    (Tính) Yên ổn, an nhiên.
    ◎Như: điềm thích
    an nhiên tự tại.

    (Tính)
    Lặng lẽ, yên lặng.
    ◎Như: phong điềm lãng tĩnh gió yên sóng lặng.

    (Tính)
    Đạm bạc.
    ◎Như: điềm đạm thanh đạm, dửng dưng trước danh lợi.
    ◇Trang Tử : Phù hư tĩnh điềm đạm, tịch mịch vô vi giả, thiên địa chi bình, nhi đạo đức chi chí , , , (Thiên đạo ) Kìa hư tĩnh điềm đạm, tịch mịch vô vi, đó là mức thăng bằng của trời đất, và là chỗ đến của đạo đức.

    (Động)
    Thản nhiên, bình thản, không động lòng.
    ◎Như: điềm bất vi quái thản nhiên chẳng cho làm lạ.
    ◇Tấn Thư : Điềm ư vinh nhục (Tạ Côn truyện ) Bình thản trước vinh nhục.

    điềm, như "điềm đạm, điềm tĩnh; điềm nhiên" (vhn)
    đềm, như "êm đềm" (gdhn)

    Nghĩa của 恬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tián]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 10
    Hán Việt: ĐIỀM
    1. điềm tĩnh。恬静。
    恬适
    điềm tĩnh
    2. thản nhiên; không để ý; bỏ ngoài tai。满不在乎;坦然。
    恬不知耻
    trơ ra không biết nhục
    Từ ghép:
    恬不知耻 ; 恬淡 ; 恬静 ; 恬然 ; 恬适

    Chữ gần giống với 恬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,

    Chữ gần giống 恬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 恬 Tự hình chữ 恬 Tự hình chữ 恬 Tự hình chữ 恬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 恬

    điềm:điềm đạm, điềm tĩnh; điềm nhiên
    đềm:êm đềm
    恬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 恬 Tìm thêm nội dung cho: 恬