Cao su chống va đập cửa
Chữ 扽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扽, chiết tự chữ DỌN, DỒN, ĐON, ĐÓN, ĐÙN, ĐỐN, ĐỢ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扽:
扽
Chiết tự chữ 扽
Chiết tự chữ dọn, dồn, đon, đón, đùn, đốn, đợ bao gồm chữ 手 屯 hoặc 扌 屯 hoặc 才 屯 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 扽 cấu thành từ 2 chữ: 手, 屯 |
2. 扽 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 屯 |
3. 扽 cấu thành từ 2 chữ: 才, 屯 |
Pinyin: den4, dun4;
Việt bính: dan3 dan6;
扽
Nghĩa Trung Việt của từ 扽
đùn, như "đùn đẩy" (vhn)
dọn, như "dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn" (gdhn)
dồn, như "dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp" (gdhn)
đon, như "đon đả; đon lúa" (gdhn)
đón, như "đưa đón, đón đường" (gdhn)
đốn, như "đốn cây" (gdhn)
đợ, như "ở đợ; bán vợ đợ con" (gdhn)
Chữ gần giống với 扽:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扽
| dọn | 扽: | dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn |
| dồn | 扽: | dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp |
| đon | 扽: | đon đả; đon lúa |
| đón | 扽: | đưa đón, đón đường |
| đùn | 扽: | đùn đẩy |
| đốn | 扽: | đốn cây |
| đợ | 扽: | ở đợ; bán vợ đợ con |

Tìm hình ảnh cho: 扽 Tìm thêm nội dung cho: 扽
