Cao su chống va đập cửa

Chữ 扽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扽, chiết tự chữ DỌN, DỒN, ĐON, ĐÓN, ĐÙN, ĐỐN, ĐỢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 扽

Chiết tự chữ dọn, dồn, đon, đón, đùn, đốn, đợ bao gồm chữ 手 屯 hoặc 扌 屯 hoặc 才 屯 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 扽 cấu thành từ 2 chữ: 手, 屯
  • thủ
  • chồn, dùn, dồn, giùng, giỡn, nhún, sồn, thùn, truân, tòn, đún, đần, đốn, đồn
  • 2. 扽 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 屯
  • thủ
  • chồn, dùn, dồn, giùng, giỡn, nhún, sồn, thùn, truân, tòn, đún, đần, đốn, đồn
  • 3. 扽 cấu thành từ 2 chữ: 才, 屯
  • tài
  • chồn, dùn, dồn, giùng, giỡn, nhún, sồn, thùn, truân, tòn, đún, đần, đốn, đồn
  • []

    U+627D, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: den4, dun4;
    Việt bính: dan3 dan6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 扽



    đùn, như "đùn đẩy" (vhn)
    dọn, như "dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn" (gdhn)
    dồn, như "dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp" (gdhn)
    đon, như "đon đả; đon lúa" (gdhn)
    đón, như "đưa đón, đón đường" (gdhn)
    đốn, như "đốn cây" (gdhn)
    đợ, như "ở đợ; bán vợ đợ con" (gdhn)

    Chữ gần giống với 扽:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

    Chữ gần giống 扽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 扽 Tự hình chữ 扽 Tự hình chữ 扽 Tự hình chữ 扽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 扽

    dọn:dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn
    dồn:dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp
    đon:đon đả; đon lúa
    đón:đưa đón, đón đường
    đùn:đùn đẩy
    đốn:đốn cây
    đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
    扽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 扽 Tìm thêm nội dung cho: 扽