Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 担 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 担, chiết tự chữ DẰNG, DỨT, TẠ, ĐAM, ĐÁN, ĐÉT, ĐẢM, ĐẪM, ĐẮN, ĐẴM, ĐẴN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 担:
担 đam, đảm
Đây là các chữ cấu thành từ này: 担
担
Chiết tự chữ 担
Biến thể phồn thể: 擔;
Pinyin: dan4, dan1, dan3, qie4;
Việt bính: daam1;
担 đam, đảm
đẵn, như "đẵn cây" (gdhn)
đắn, như "đắn đo; đúng đắn; đứng đắn" (tdhv)
đảm, như "đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm" (gdhn)
đẫm (tdhv)
tạ, như "một tạ" (gdhn)
đam, như "đam nhiệm (gánh vác lấy trách nhiệm)" (gdhn)
dứt, như "chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm" (gdhn)
đán, như "nhất đán thuỷ (hai thùng nước)" (gdhn)
đẵm, như "đẵm máu" (gdhn)
dằng, như "dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng" (gdhn)
đét, như "đen đét" (gdhn)
Pinyin: dan4, dan1, dan3, qie4;
Việt bính: daam1;
担 đam, đảm
Nghĩa Trung Việt của từ 担
Giản thể của chữ 擔.đẵn, như "đẵn cây" (gdhn)
đắn, như "đắn đo; đúng đắn; đứng đắn" (tdhv)
đảm, như "đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm" (gdhn)
đẫm (tdhv)
tạ, như "một tạ" (gdhn)
đam, như "đam nhiệm (gánh vác lấy trách nhiệm)" (gdhn)
dứt, như "chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm" (gdhn)
đán, như "nhất đán thuỷ (hai thùng nước)" (gdhn)
đẵm, như "đẵm máu" (gdhn)
dằng, như "dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng" (gdhn)
đét, như "đen đét" (gdhn)
Nghĩa của 担 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (擔)
[dān]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: ĐẢM
1. gánh。用肩膀挑。
担水
gánh nước
人家两个人抬一筐,他一个人担两筐。
người ta hai người khiêng một sọt, một mình nó gánh hai sọt.
2. nhận; chịu; gánh; gánh trách nhiệm; gánh vác; đảm đương。担负;承当。
分担
chia sẻ
把任务担起来。
gánh lấy nhiệm vụ
承担
đảm đương; gánh vác.
你叫我师傅,我可担不起(不敢当)。
anh gọi tôi là sư phụ, tôi không dám nhận đâu.
Ghi chú: 另见 dàn
Từ ghép:
担保 ; 担不是 ; 担沉重 ; 担承 ; 担待 ; 担当 ; 担负 ; 担搁 ; 担架 ; 担惊 ; 担惊受怕 ; 担名 ; 担任 ; 担受 ; 担心 ; 担忧 ; 担子
Từ phồn thể: (擔)
[dàn]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: ĐẢM
1. gánh。担子。
货郎担
gánh hàng rong.
2. đảm (đơn vị đo lường của Trung Quốc bằng 50 kg.)。重量单位,100斤等于1担。
3. gánh (lượng từ)。量词,用于成担的东西。
一担水
một gánh nước
两担柴
hai gánh củi
Ghi chú: 另见dān
Từ ghép:
担担面 ; 担子
[dān]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: ĐẢM
1. gánh。用肩膀挑。
担水
gánh nước
人家两个人抬一筐,他一个人担两筐。
người ta hai người khiêng một sọt, một mình nó gánh hai sọt.
2. nhận; chịu; gánh; gánh trách nhiệm; gánh vác; đảm đương。担负;承当。
分担
chia sẻ
把任务担起来。
gánh lấy nhiệm vụ
承担
đảm đương; gánh vác.
你叫我师傅,我可担不起(不敢当)。
anh gọi tôi là sư phụ, tôi không dám nhận đâu.
Ghi chú: 另见 dàn
Từ ghép:
担保 ; 担不是 ; 担沉重 ; 担承 ; 担待 ; 担当 ; 担负 ; 担搁 ; 担架 ; 担惊 ; 担惊受怕 ; 担名 ; 担任 ; 担受 ; 担心 ; 担忧 ; 担子
Từ phồn thể: (擔)
[dàn]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: ĐẢM
1. gánh。担子。
货郎担
gánh hàng rong.
2. đảm (đơn vị đo lường của Trung Quốc bằng 50 kg.)。重量单位,100斤等于1担。
3. gánh (lượng từ)。量词,用于成担的东西。
一担水
một gánh nước
两担柴
hai gánh củi
Ghi chú: 另见dān
Từ ghép:
担担面 ; 担子
Chữ gần giống với 担:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 担
| dằng | 担: | dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng |
| dứt | 担: | chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm |
| tạ | 担: | một tạ |
| đam | 担: | đam nhiệm (gánh vác lấy trách nhiệm) |
| đán | 担: | nhất đán thuỷ (hai thùng nước) |
| đét | 担: | đen đét |
| đảm | 担: | đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm |
| đắn | 担: | đắn đo; đúng đắn; đứng đắn |
| đẵm | 担: | đẵm máu |
| đẵn | 担: | đẵn cây |

Tìm hình ảnh cho: 担 Tìm thêm nội dung cho: 担
