Chữ 担 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 担, chiết tự chữ DẰNG, DỨT, TẠ, ĐAM, ĐÁN, ĐÉT, ĐẢM, ĐẪM, ĐẮN, ĐẴM, ĐẴN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 担:

担 đam, đảm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 担

Chiết tự chữ dằng, dứt, tạ, đam, đán, đét, đảm, đẫm, đắn, đẵm, đẵn bao gồm chữ 手 旦 hoặc 扌 旦 hoặc 才 旦 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 担 cấu thành từ 2 chữ: 手, 旦
  • thủ
  • đán, đắn, đến
  • 2. 担 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 旦
  • thủ
  • đán, đắn, đến
  • 3. 担 cấu thành từ 2 chữ: 才, 旦
  • tài
  • đán, đắn, đến
  • đam, đảm [đam, đảm]

    U+62C5, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 擔;
    Pinyin: dan4, dan1, dan3, qie4;
    Việt bính: daam1;

    đam, đảm

    Nghĩa Trung Việt của từ 担

    Giản thể của chữ .

    đẵn, như "đẵn cây" (gdhn)
    đắn, như "đắn đo; đúng đắn; đứng đắn" (tdhv)
    đảm, như "đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm" (gdhn)
    đẫm (tdhv)
    tạ, như "một tạ" (gdhn)
    đam, như "đam nhiệm (gánh vác lấy trách nhiệm)" (gdhn)
    dứt, như "chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm" (gdhn)
    đán, như "nhất đán thuỷ (hai thùng nước)" (gdhn)
    đẵm, như "đẵm máu" (gdhn)
    dằng, như "dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng" (gdhn)
    đét, như "đen đét" (gdhn)

    Nghĩa của 担 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (擔)
    [dān]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 9
    Hán Việt: ĐẢM
    1. gánh。用肩膀挑。
    担水
    gánh nước
    人家两个人抬一筐,他一个人担两筐。
    người ta hai người khiêng một sọt, một mình nó gánh hai sọt.
    2. nhận; chịu; gánh; gánh trách nhiệm; gánh vác; đảm đương。担负;承当。
    分担
    chia sẻ
    把任务担起来。
    gánh lấy nhiệm vụ
    承担
    đảm đương; gánh vác.
    你叫我师傅,我可担不起(不敢当)。
    anh gọi tôi là sư phụ, tôi không dám nhận đâu.
    Ghi chú: 另见 dàn
    Từ ghép:
    担保 ; 担不是 ; 担沉重 ; 担承 ; 担待 ; 担当 ; 担负 ; 担搁 ; 担架 ; 担惊 ; 担惊受怕 ; 担名 ; 担任 ; 担受 ; 担心 ; 担忧 ; 担子
    Từ phồn thể: (擔)
    [dàn]
    Bộ: 扌(Thủ)
    Hán Việt: ĐẢM
    1. gánh。担子。
    货郎担
    gánh hàng rong.
    2. đảm (đơn vị đo lường của Trung Quốc bằng 50 kg.)。重量单位,100斤等于1担。
    3. gánh (lượng từ)。量词,用于成担的东西。
    一担水
    một gánh nước
    两担柴
    hai gánh củi
    Ghi chú: 另见dān
    Từ ghép:
    担担面 ; 担子

    Chữ gần giống với 担:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

    Dị thể chữ 担

    , ,

    Chữ gần giống 担

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 担 Tự hình chữ 担 Tự hình chữ 担 Tự hình chữ 担

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 担

    dằng:dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng
    dứt:chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm
    tạ:một tạ
    đam:đam nhiệm (gánh vác lấy trách nhiệm)
    đán:nhất đán thuỷ (hai thùng nước)
    đét:đen đét
    đảm:đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm
    đắn:đắn đo; đúng đắn; đứng đắn
    đẵm:đẵm máu
    đẵn:đẵn cây
    担 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 担 Tìm thêm nội dung cho: 担