Chữ 拵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拵, chiết tự chữ DỒN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 拵

Chiết tự chữ dồn bao gồm chữ 手 存 hoặc 扌 存 hoặc 才 存 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 拵 cấu thành từ 2 chữ: 手, 存
  • thủ
  • dòn, ròn, sòn, tòn, tồn
  • 2. 拵 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 存
  • thủ
  • dòn, ròn, sòn, tòn, tồn
  • 3. 拵 cấu thành từ 2 chữ: 才, 存
  • tài
  • dòn, ròn, sòn, tòn, tồn
  • []

    U+62F5, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cun2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 拵


    dồn, như "dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp" (vhn)

    Chữ gần giống với 拵:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

    Chữ gần giống 拵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 拵 Tự hình chữ 拵 Tự hình chữ 拵 Tự hình chữ 拵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 拵

    dồn:dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp
    拵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 拵 Tìm thêm nội dung cho: 拵