Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 挗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挗, chiết tự chữ DÍ, GÍ, RIA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挗:
挗
Pinyin: jue2;
Việt bính: ;
挗
Nghĩa Trung Việt của từ 挗
dí, như "chết dí; dí dỏm; dí súng vào mặt" (vhn)
gí, như "gí (xem Dí)" (gdhn)
ria, như "râu ria" (gdhn)
Chữ gần giống với 挗:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挗
| dí | 挗: | chết dí; dí dỏm; dí súng vào mặt |
| gí | 挗: | gí (xem Dí) |
| ria | 挗: | râu ria |

Tìm hình ảnh cho: 挗 Tìm thêm nội dung cho: 挗
