Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 摈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 摈, chiết tự chữ BẤN, THẤN, TẤN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摈:
摈 bấn, thấn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 摈
摈
Biến thể phồn thể: 擯;
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;
摈 bấn, thấn
tấn, như "tấn (không dùng)" (gdhn)
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;
摈 bấn, thấn
Nghĩa Trung Việt của từ 摈
Giản thể của chữ 擯.tấn, như "tấn (không dùng)" (gdhn)
Nghĩa của 摈 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (擯)
[bìn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: TẤN
动
vứt bỏ; bài trừ; vứt; quẳng。抛弃;排除。
摈诸门外。
quẳng ra ngoài cửa
摈而不用。
vứt không dùng
Từ ghép:
摈斥 ; 摈除 ; 摈黜 ; 摈弃
[bìn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: TẤN
动
vứt bỏ; bài trừ; vứt; quẳng。抛弃;排除。
摈诸门外。
quẳng ra ngoài cửa
摈而不用。
vứt không dùng
Từ ghép:
摈斥 ; 摈除 ; 摈黜 ; 摈弃
Chữ gần giống với 摈:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摈
| tấn | 摈: | tấn (không dùng) |

Tìm hình ảnh cho: 摈 Tìm thêm nội dung cho: 摈
