Chữ 摈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 摈, chiết tự chữ BẤN, THẤN, TẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摈:

摈 bấn, thấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 摈

Chiết tự chữ bấn, thấn, tấn bao gồm chữ 手 宾 hoặc 扌 宾 hoặc 才 宾 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 摈 cấu thành từ 2 chữ: 手, 宾
  • thủ
  • thấn, tân
  • 2. 摈 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 宾
  • thủ
  • thấn, tân
  • 3. 摈 cấu thành từ 2 chữ: 才, 宾
  • tài
  • thấn, tân
  • bấn, thấn [bấn, thấn]

    U+6448, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 擯;
    Pinyin: bin4;
    Việt bính: ban3;

    bấn, thấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 摈

    Giản thể của chữ .
    tấn, như "tấn (không dùng)" (gdhn)

    Nghĩa của 摈 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (擯)
    [bìn]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 14
    Hán Việt: TẤN

    vứt bỏ; bài trừ; vứt; quẳng。抛弃;排除。
    摈诸门外。
    quẳng ra ngoài cửa
    摈而不用。
    vứt không dùng
    Từ ghép:
    摈斥 ; 摈除 ; 摈黜 ; 摈弃

    Chữ gần giống với 摈:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

    Dị thể chữ 摈

    , ,

    Chữ gần giống 摈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 摈 Tự hình chữ 摈 Tự hình chữ 摈 Tự hình chữ 摈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 摈

    tấn:tấn (không dùng)
    摈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 摈 Tìm thêm nội dung cho: 摈