Cao su chống va đập cửa

Chữ 楽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 楽, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 楽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 楽

1. 楽 cấu thành từ 5 chữ: 冰, 白, 丶, 丶, 木
  • bâng, băng, bưng, phăng, văng
  • bạc, bạch
  • chủ
  • chủ
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 2. 楽 cấu thành từ 5 chữ: 冫, 白, 丶, 丶, 木
  • băng
  • bạc, bạch
  • chủ
  • chủ
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • []

    U+697D, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: le4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 楽


    Chữ gần giống với 楽:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

    Chữ gần giống 楽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 楽 Tự hình chữ 楽 Tự hình chữ 楽 Tự hình chữ 楽

    楽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 楽 Tìm thêm nội dung cho: 楽