Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 潲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 潲, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 潲:
潲
Pinyin: shao4;
Việt bính: saau3 sau3;
潲
Nghĩa Trung Việt của từ 潲
Nghĩa của 潲 trong tiếng Trung hiện đại:
[shào]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 16
Hán Việt: SẢO
1. hắt vào; tạt vào (mưa)。雨斜着落下来。
南潲。
mưa hắt hướng Nam.
快关窗户,别让雨点潲进来。
mau đóng cửa sổ, đừng để mưa hắt vào.
2. vẩy nước。洒水。
打桶水潲潲院子。
lấy thùng nước vẩy sân.
往菜上潲水。
vẩy nước lên rau.
熨衣服以前先潲上点儿水。
trước khi ủi quần áo, vẩy ít nước lên.
3. cám。用泔水、米糠、野菜等煮成的饲料。
猪潲。
cám heo.
Từ ghép:
潲水
Số nét: 16
Hán Việt: SẢO
1. hắt vào; tạt vào (mưa)。雨斜着落下来。
南潲。
mưa hắt hướng Nam.
快关窗户,别让雨点潲进来。
mau đóng cửa sổ, đừng để mưa hắt vào.
2. vẩy nước。洒水。
打桶水潲潲院子。
lấy thùng nước vẩy sân.
往菜上潲水。
vẩy nước lên rau.
熨衣服以前先潲上点儿水。
trước khi ủi quần áo, vẩy ít nước lên.
3. cám。用泔水、米糠、野菜等煮成的饲料。
猪潲。
cám heo.
Từ ghép:
潲水
Chữ gần giống với 潲:
㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 潲 Tìm thêm nội dung cho: 潲
