Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 締 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 締, chiết tự chữ RẾ, ĐẾ, ĐỀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 締:
締
Chiết tự chữ 締
Biến thể giản thể: 缔;
Pinyin: di4;
Việt bính: dai3 tai3;
締 đế
◎Như: đế giao 締交 kết bạn, đế nhân 締姻 kết dâu gia.
(Động) Thành lập, sáng lập.
◎Như: đế tạo quốc gia 締造國家 thành lập quốc gia.
(Động) Cấm chỉ, ước thúc.
rế, như "cái rế" (vhn)
đề, như "đế (ràng buộc): đế giao (kết bạn)" (btcn)
đế, như "đế ước, đế giao (thắt chặt mối giao hảo)" (gdhn)
Pinyin: di4;
Việt bính: dai3 tai3;
締 đế
Nghĩa Trung Việt của từ 締
(Động) Ràng buộc, kết hợp.◎Như: đế giao 締交 kết bạn, đế nhân 締姻 kết dâu gia.
(Động) Thành lập, sáng lập.
◎Như: đế tạo quốc gia 締造國家 thành lập quốc gia.
(Động) Cấm chỉ, ước thúc.
rế, như "cái rế" (vhn)
đề, như "đế (ràng buộc): đế giao (kết bạn)" (btcn)
đế, như "đế ước, đế giao (thắt chặt mối giao hảo)" (gdhn)
Chữ gần giống với 締:
䋳, 䋴, 䋵, 䋶, 䋷, 䋸, 䋹, 䋺, 䋻, 䋼, 䋽, 䋾, 䋿, 䌀, 䌁, 䌂, 䌃, 䌄, 䌾, 䌿, 緖, 緗, 緘, 緙, 線, 緜, 緝, 緞, 緟, 締, 緡, 緣, 緤, 緥, 緦, 編, 緩, 緪, 緬, 緯, 緰, 緱, 緲, 練, 緵, 緶, 緹, 緼, 縁, 縂, 縄, 縅, 縆, 縇, 練, 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,Dị thể chữ 締
缔,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 締
| rế | 締: | cái rế |
| đế | 締: | đế ước, đế giao (thắt chặt mối giao hảo) |
| đề | 締: | đế (ràng buộc): đế giao (kết bạn) |
Gới ý 11 câu đối có chữ 締:
Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong
Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

Tìm hình ảnh cho: 締 Tìm thêm nội dung cho: 締
