Chữ 締 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 締, chiết tự chữ RẾ, ĐẾ, ĐỀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 締:

締 đế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 締

Chiết tự chữ rế, đế, đề bao gồm chữ 絲 帝 hoặc 糹 帝 hoặc 糸 帝 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 締 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 帝
  • ti, ty, tơ, tưa
  • đê, đí, đó, đấy, đế, để
  • 2. 締 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 帝
  • miên, mịch
  • đê, đí, đó, đấy, đế, để
  • 3. 締 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 帝
  • mịch
  • đê, đí, đó, đấy, đế, để
  • đế [đế]

    U+7DE0, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: di4;
    Việt bính: dai3 tai3;

    đế

    Nghĩa Trung Việt của từ 締

    (Động) Ràng buộc, kết hợp.
    ◎Như: đế giao
    kết bạn, đế nhân kết dâu gia.

    (Động)
    Thành lập, sáng lập.
    ◎Như: đế tạo quốc gia thành lập quốc gia.

    (Động)
    Cấm chỉ, ước thúc.

    rế, như "cái rế" (vhn)
    đề, như "đế (ràng buộc): đế giao (kết bạn)" (btcn)
    đế, như "đế ước, đế giao (thắt chặt mối giao hảo)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 締:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,

    Dị thể chữ 締

    ,

    Chữ gần giống 締

    , , , , , , , 緿, , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 締 Tự hình chữ 締 Tự hình chữ 締 Tự hình chữ 締

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 締

    rế:cái rế
    đế:đế ước, đế giao (thắt chặt mối giao hảo)
    đề:đế (ràng buộc): đế giao (kết bạn)

    Gới ý 11 câu đối có chữ 締:

    Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

    Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

    Nhiếp thành song bích ảnh,Đế kết bách niên hoan

    Chụp thành bức ảnh đôi,Thắt giây mừng trăm tuổi

    締 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 締 Tìm thêm nội dung cho: 締