Cao su chống va đập cửa

Chữ 菇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菇, chiết tự chữ CÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菇:

菇 cô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 菇

Chiết tự chữ bao gồm chữ 草 姑 hoặc 艸 姑 hoặc 艹 姑 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 菇 cấu thành từ 2 chữ: 草, 姑
  • tháu, thảo, xáo
  • cô, go, o
  • 2. 菇 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 姑
  • tháu, thảo
  • cô, go, o
  • 3. 菇 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 姑
  • thảo
  • cô, go, o
  • []

    U+83C7, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gu1;
    Việt bính: gu1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 菇

    (Danh) Nấm.
    ◎Như: hương cô
    nấm hương (Lentinus edodes).
    cô (gdhn)

    Nghĩa của 菇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gū]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 11
    Hán Việt: CÔ
    nấm。蘑菇。
    香菇
    nấm hương
    冬菇
    nấm mùa đông; nấm đông cô

    Chữ gần giống với 菇:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 菇

    , 𦱄,

    Chữ gần giống 菇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 菇 Tự hình chữ 菇 Tự hình chữ 菇 Tự hình chữ 菇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 菇

    : 
    菇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 菇 Tìm thêm nội dung cho: 菇