Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 跪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跪, chiết tự chữ QUÈ, QUÌ, QUẠI, QUẢI, QUẬY, QUỊ, QUỲ, QUỴ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跪:

跪 quỵ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 跪

Chiết tự chữ què, quì, quại, quải, quậy, quị, quỳ, quỵ bao gồm chữ 足 危 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

跪 cấu thành từ 2 chữ: 足, 危
  • tú, túc
  • ngoay, ngoe, nguy, nguầy, nguỳ
  • quỵ [quỵ]

    U+8DEA, tổng 13 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gui4, qiang1, qiong1;
    Việt bính: gwai6
    1. [拜跪] bái quỵ 2. [跪累] quỵ lụy 3. [跪謝] quỵ tạ;

    quỵ

    Nghĩa Trung Việt của từ 跪

    (Động) Quỳ, quỳ gối.
    ◎Như: song tất quỵ địa
    hai gối quỳ xuống đất.

    (Danh)
    Chân.
    ◇Tuân Tử : Giải lục quỵ nhi nhị ngao (Khuyến học ) Cua có sáu chân và hai càng.

    quỳ, như "quỳ gối" (vhn)
    quại, như "quằn quại" (btcn)
    quậy, như "quậy cựa" (btcn)
    què, như "què chân" (btcn)
    quị, như "đánh quị" (btcn)
    quì, như "quì xuống" (btcn)
    quải, như "quải (quằn quại)" (gdhn)
    quỵ, như "ngã quỵ" (gdhn)

    Nghĩa của 跪 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guì]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 13
    Hán Việt: QUỴ
    quỳ; quỳ gối。两膝弯曲,使一个或两个膝盖着地。
    下跪
    quỳ xuống
    跪拜
    quỳ lạy
    Từ ghép:
    跪拜 ; 跪射

    Chữ gần giống với 跪:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,

    Chữ gần giống 跪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 跪 Tự hình chữ 跪 Tự hình chữ 跪 Tự hình chữ 跪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 跪

    quày: 
    què:què chân
    quì:quì xuống
    quại:quằn quại
    quải:quải (quằn quại)
    quậy:quậy cựa
    quị:đánh quị
    quỳ:quỳ gối
    quỵ:ngã quỵ
    跪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 跪 Tìm thêm nội dung cho: 跪