Cao su chống va đập cửa
Chữ 銼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 銼, chiết tự chữ GIUÃ, GIŨA, TOẢ, TỎA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 銼:
銼
Biến thể giản thể: 锉;
Pinyin: cuo4, yong1;
Việt bính: co3;
銼 tỏa
◇Đỗ Phủ 杜甫: Kinh phi thâm mạn thảo, Thổ tỏa lãnh sơ yên 荊扉深蔓草, 土銼冷疏煙 (Văn hộc tư lục quan vị quy 聞斛斯六官未歸) Cửa gai đầy cỏ mọc, Nồi đất lạnh khói thưa.
(Danh) Cái giũa, tiếng gọi tắt của tỏa đao 銼刀.
(Động) Mài giũa đồ vật (bằng tỏa đao).
(Động) Thua, bại.
◇Sử Kí 史記: Vong địa Hán Trung, binh tỏa Lam Điền 亡地漢中, 兵銼藍田 (Sở thế gia 楚世家) Mất đất Hán Trung, quân thua ở Lam Điền.
giũa, như "cái giũa, mài giũa" (vhn)
toả, như "toả (cái dũa, mài dũa)" (btcn)
giuã, như "cái giũa; mài giũa" (gdhn)
Pinyin: cuo4, yong1;
Việt bính: co3;
銼 tỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 銼
(Danh) Một thứ nồi rộng miệng.◇Đỗ Phủ 杜甫: Kinh phi thâm mạn thảo, Thổ tỏa lãnh sơ yên 荊扉深蔓草, 土銼冷疏煙 (Văn hộc tư lục quan vị quy 聞斛斯六官未歸) Cửa gai đầy cỏ mọc, Nồi đất lạnh khói thưa.
(Danh) Cái giũa, tiếng gọi tắt của tỏa đao 銼刀.
(Động) Mài giũa đồ vật (bằng tỏa đao).
(Động) Thua, bại.
◇Sử Kí 史記: Vong địa Hán Trung, binh tỏa Lam Điền 亡地漢中, 兵銼藍田 (Sở thế gia 楚世家) Mất đất Hán Trung, quân thua ở Lam Điền.
giũa, như "cái giũa, mài giũa" (vhn)
toả, như "toả (cái dũa, mài dũa)" (btcn)
giuã, như "cái giũa; mài giũa" (gdhn)
Chữ gần giống với 銼:
䤫, 䤬, 䤭, 䤮, 䤯, 䤰, 䤱, 䤲, 䦁, 銲, 銳, 銶, 銷, 銹, 銻, 銼, 銾, 鋀, 鋂, 鋃, 鋄, 鋅, 鋆, 鋇, 鋈, 鋊, 鋏, 鋐, 鋑, 鋒, 鋕, 鋖, 鋗, 鋘, 鋙, 鋚, 鋜, 鋝, 鋟, 鋤, 鋥, 鋦, 鋨, 鋪, 鋭, 鋯, 鋰, 鋱, 鋲, 鋳, 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,Dị thể chữ 銼
锉,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 銼
| giuã | 銼: | cái giũa; mài giũa |
| giũa | 銼: | cái giũa, mài giũa |
| toả | 銼: | toả (cái dũa, mài dũa) |

Tìm hình ảnh cho: 銼 Tìm thêm nội dung cho: 銼
