Cao su chống va đập cửa

Chữ 銼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 銼, chiết tự chữ GIUÃ, GIŨA, TOẢ, TỎA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 銼:

銼 tỏa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 銼

Chiết tự chữ giuã, giũa, toả, tỏa bao gồm chữ 金 坐 hoặc 釒 坐 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 銼 cấu thành từ 2 chữ: 金, 坐
  • ghim, găm, kim
  • ngồi, toà, toạ, tọa
  • 2. 銼 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 坐
  • kim, thực
  • ngồi, toà, toạ, tọa
  • tỏa [tỏa]

    U+92BC, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: cuo4, yong1;
    Việt bính: co3;

    tỏa

    Nghĩa Trung Việt của từ 銼

    (Danh) Một thứ nồi rộng miệng.
    ◇Đỗ Phủ
    : Kinh phi thâm mạn thảo, Thổ tỏa lãnh sơ yên , (Văn hộc tư lục quan vị quy ) Cửa gai đầy cỏ mọc, Nồi đất lạnh khói thưa.

    (Danh)
    Cái giũa, tiếng gọi tắt của tỏa đao .

    (Động)
    Mài giũa đồ vật (bằng tỏa đao).

    (Động)
    Thua, bại.
    ◇Sử Kí : Vong địa Hán Trung, binh tỏa Lam Điền , (Sở thế gia ) Mất đất Hán Trung, quân thua ở Lam Điền.

    giũa, như "cái giũa, mài giũa" (vhn)
    toả, như "toả (cái dũa, mài dũa)" (btcn)
    giuã, như "cái giũa; mài giũa" (gdhn)

    Chữ gần giống với 銼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,

    Dị thể chữ 銼

    ,

    Chữ gần giống 銼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 銼 Tự hình chữ 銼 Tự hình chữ 銼 Tự hình chữ 銼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 銼

    giuã:cái giũa; mài giũa
    giũa:cái giũa, mài giũa
    toả:toả (cái dũa, mài dũa)
    銼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 銼 Tìm thêm nội dung cho: 銼