Từ: Bao có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ Bao:
Pinyin: fu1, bao1, fu2;
Việt bính: fu1;
枹 phu, phù, bao
Nghĩa Trung Việt của từ 枹
(Danh) Dùi trống.◎Như: Đời xưa dùng trống để làm hiệu tiến binh, cho nên thời thái bình vô sự gọi là phu cổ bất minh 枹鼓不鳴 (dùi và trống không kêu).
§ Cũng đọc là phù.Một âm là bao.
(Danh) Cây bao, một thứ cây to dùng làm củi đốt.
phù, như "phù (cái dùi trống)" (gdhn)
Nghĩa của 枹 trong tiếng Trung hiện đại:
[bāo]Bộ: 木 - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: BAO
cây bao。枹树。有的地区叫小橡树,一种落叶乔木,叶子互生,略呈倒卵形,边缘有粗锯齿,花单性,雌雄同株。种子可用来提取淀粉,树皮可以制栲胶。
[fú]
dùi trống; dùi đánh trống。鼓槌。
Số nét: 9
Hán Việt: BAO
cây bao。枹树。有的地区叫小橡树,一种落叶乔木,叶子互生,略呈倒卵形,边缘有粗锯齿,花单性,雌雄同株。种子可用来提取淀粉,树皮可以制栲胶。
[fú]
dùi trống; dùi đánh trống。鼓槌。
Chữ gần giống với 枹:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Pinyin: bao1;
Việt bính: bou1
1. [褒拜] bao bái 2. [褒貶] bao biếm 3. [褒章] bao chương 4. [褒揚] bao dương 5. [褒姒] bao tự 6. [褒奬] bao tưởng 7. [褒賞] bao thưởng 8. [褒稱] bao xưng 9. [褒衣] bao y 10. [褒衣博帶] bao y bác đái;
褒 bao, bầu
Nghĩa Trung Việt của từ 褒
(Động) Mặc quần áo rộng.(Động) Khen ngợi, tán dương.
§ Đối lại với biếm 貶 chê.
◎Như: bao dương 褒揚 khen ngợi.
(Tính) Rộng, lớn.
◎Như: bao y 褒衣 áo rộng, áo thụng, áo nhà vua ban cho để khen thưởng.
(Danh) Tên nước thời cổ, nay ở vào khoảng tỉnh Thiểm Tây, còn gọi là Hữu Bao 有褒.Một âm là bầu.
(Động) Tụ lại.
§ Thông bầu 裒.
§ Cũng viết là 襃.
bao, như "bao dương (khen)" (vhn)
Nghĩa của 褒 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (褒)
[bāo]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 15
Hán Việt: BAO
1. tán dương; khen ngợi。赞扬;夸奖。
2. rộng (quần áo)。(衣服)肥大。
Từ ghép:
褒贬 ; 褒贬 ; 褒禅山 ; 褒奖 ; 褒扬 ; 褒义 ; 褒义词
[bāo]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 15
Hán Việt: BAO
1. tán dương; khen ngợi。赞扬;夸奖。
2. rộng (quần áo)。(衣服)肥大。
Từ ghép:
褒贬 ; 褒贬 ; 褒禅山 ; 褒奖 ; 褒扬 ; 褒义 ; 褒义词
Dị thể chữ 褒
襃,
Tự hình:

Dịch Bao sang tiếng Trung hiện đại:
包 《用纸、布等裹起来。》bao sách包书。
包扎 《包裹捆扎。》
兜 《承担或包下来。》
封; 封儿 《封起来或用来封东西的纸包或纸袋。》
bao lì xì
赏封。
函 《匣; 封套。》
口袋 《用布、皮等做成的装东西的用具。》
bao bột mì.
面口袋。
bao giấy.
纸口袋儿。
蒲包; 蒲包儿 《用香蒲叶编成的装东西的用具。》
鞘 《装刀剑的套子。》
bao kiếm.
剑鞘。
韬 《弓或剑的套子。》
裹 《包裹好的东西。》
包请客。
hôm nay đi ăn anh ấy bao.
今天吃饭他包请客。
若干; 多少 《疑问代词, 问数量。》
bao năm
多少年。
量
一包, 一合。
một bao gạo
一包米。
một bao diêm
一合火柴。
袋 《(袋儿)用于装口袋的东西。》
hai bao bột mì
两袋儿面。

Tìm hình ảnh cho: Bao Tìm thêm nội dung cho: Bao
