Từ: cách trí có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cách trí:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cáchtrí

cách trí
Phong cách khí vận. ◇Âu Dương Tu 修:
(Triệu) Xương hoa tả sanh bức chân, nhi bút pháp nhuyễn tục, thù vô cổ nhân cách trí, nhiên thì diệc vị hữu kì bỉ
真, 俗, , 比 (Quy điền lục 錄, Quyển nhị). §
Triệu Xương
là họa sĩ đời Bắc Tống, nổi tiếng về tranh hoa quả, thảo trùng, thú rừng.Nói tắt của
cách vật trí tri
知, nghĩa là: truy cứu tới cùng cái lí của sự vật. ◇Lưu Hiến Đình 廷:
Nghĩa lí vô tận, tâm tư diệc vô tận. Nhân cẩu năng cách trí, bất hoạn kì cùng dã
盡, 盡. , 也 (Quảng Dương tạp kí 記, Quyển tam).Tên một môn học cũ,
cách trí chi học
學, tìm hiểu về các sự vật thiên nhiên, tương đương với những môn vật lí học, hóa học... ngày nay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: cách

cách:lách cách
cách:ể cách (ung thư thực quản)
cách:cách biệt, cách ly; cách chức
cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
cách:cách (hồ ở Giang Tô)
cách:cách cước (làm cho cộm)
cách:cách tí (cánh tay)
cách:cách tí (cánh tay)
cách:hoành cách mô, hoành cách mạc (màng ngăn giữa khoang bụng và khoang ngực ở động vật có vú)
cách󰓦:cách (loại lá gói thịt nướng)
cách:cách biệt, cách ly; cách chức
cách:cách biệt, cách ly; cách chức
cách󰘌:cách trở; cách điện; cách li
cách:cách trở; cách điện; cách li
cách:cách mạng; cải cách; cách chức
cách:cách biệt; cách chức
cách:cách biệt; cách chức

Nghĩa chữ nôm của chữ: trí

trí:khoái trí
trí:trang trí
trí:trí tuệ
trí:trí lực
trí:bố trí
trí𦤶:trí (gửi tới)
trí:trí mạng

Gới ý 15 câu đối có chữ cách:

Cam khổ cộng thường tình hạt cực,U minh vĩnh cách thống hà như

Ngọt đắng sẻ chia, tình sao cực,U minh vĩnh cách, xót nhường bao

Giới lộ hưng ca hình vĩnh cách,Tích linh bão thống lệ không thùy

Giới lộ nổi lên hình cách biệt,Tích linh thống thiết lệ rơi hoài

cách trí tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cách trí Tìm thêm nội dung cho: cách trí