Từ: cánh hữu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cánh hữu:
Dịch cánh hữu sang tiếng Trung hiện đại:
右派 《在阶级、政党、集团内, 政治上保守、反动的一派。也指属于这一派的人。》右翼 《政党或阶级、集团中在政治思想上倾向保守的一部分。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cánh
| cánh | 兢: | |
| cánh | 勁: | |
| cánh | 哽: | cánh nhiết (nghẹn ngào nức nở) |
| cánh | 更: | tự lực cánh sinh |
| cánh | 梗: | tự lực cánh sinh |
| cánh | 竟: | cứu cánh |
| cánh | : | |
| cánh | 𫅩: | cánh chim, cánh gà; cánh hoa |
| cánh | 𦑃: | cánh chim, cánh gà; cánh hoa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hữu
| hữu | 友: | bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình |
| hữu | 右: | sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ) |
| hữu | 有: | hữu ích |
| hữu | 銪: | hữu (chất Europium) |
| hữu | 铕: | hữu (chất Europium) |
Gới ý 15 câu đối có chữ cánh:
Ái mạo ái tài vưu ái chí,Tri nhân tri diện cánh tri tâm
Yêu vẻ, yêu tài, càng yêu chí,Biết người, biết mặt, lại biết lòng
Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên
Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên
好夢渺難尋白雪陽春絕調竟成廣陵散,知音能有几高山流水傷心永斷伯牙琴
Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm
Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan
Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian
Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

Tìm hình ảnh cho: cánh hữu Tìm thêm nội dung cho: cánh hữu
