Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cuồng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cuồng:
Pinyin: kuang2, jue2;
Việt bính: kong4 kwong4
1. [狂飲] cuồng ẩm 2. [狂瞽] cuồng cổ 3. [狂藥] cuồng dược 4. [狂瀾] cuồng lan 5. [狂言] cuồng ngôn 6. [狂熱] cuồng nhiệt 7. [狂夫] cuồng phu 8. [狂士] cuồng sĩ 9. [狂妄] cuồng vọng 10. [狂蕩] cuồng đãng 11. [狂暴] cuồng bạo 12. [狂歌] cuồng ca 13. [狂風] cuồng phong 14. [狂癡] cuồng si 15. [狂醉] cuồng túy 16. [佯狂] dương cuồng;
狂 cuồng
Nghĩa Trung Việt của từ 狂
(Danh) Bệnh điên rồ, bệnh dại.◎Như: phát cuồng 發狂 phát bệnh rồ dại, táng tâm bệnh cuồng 喪心病狂 dở điên dở dại.
◇Tô Thức 蘇軾: Dư văn Quang Hoàng gian đa dị nhân, vãng vãng dương cuồng cấu ô, bất khả đắc nhi kiến 余聞光黃間多異人, 往往陽狂垢汙, 不可得而見 (Phương Sơn Tử truyện 方山子傳) Tôi nghe miền Quang, Hoàng có nhiều dị nhân, thường giả cuồng bôi nhọ, không cho ai thấy.
(Danh) Họ Cuồng.
(Tính) Ngông, ngạo mạn.
◎Như: cuồng vọng 狂妄 ngông nghênh, khẩu xuất cuồng ngôn 口出狂言 miệng nói lời ngông cuồng.
(Tính) Phóng túng, phóng đãng.
◎Như: cuồng phóng bất ki 狂放不羈 phóng túng không kiềm chế.
(Tính) Mắc bệnh rồ, bệnh dại.
◎Như: cuồng nhân 狂人 người rồ, cuồng khuyển 狂犬 chó dại.
(Tính) Dữ dội, mãnh liệt.
◎Như: cuồng phong 狂風 gió dữ.
(Phó) Buông thả, không bó buộc, không câu thúc.
◎Như: cuồng tiếu bất dĩ 狂笑不已 cười thỏa thích không thôi.
◇Vương Duy 王維: Cuồng ca ngũ liễu tiền 狂歌五柳前 (Võng xuyên nhàn cư 輞川閒居) Hát tràn trước năm cây liễu.
(Phó) Nhanh, gấp.
◎Như: cuồng bôn 狂奔 chạy nhanh.
◇Khuất Nguyên 屈原: Cuồng cố nam hành, liêu dĩ ngu tâm hề 狂顧南行, 聊以娛心兮 (Cửu chương 九章, Trừu tư 惜誦) Quay nhìn nhanh về nam, vui thỏa lòng ta hề.
cuồng, như "điên cuồng; cuông phong" (vhn)
Nghĩa của 狂 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuáng]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 8
Hán Việt: CUỒNG
1. thất thường; điên; khùng; cuồng; dại; điên cuồng。精神失常,疯狂。
病狂。
bệnh điên.
发狂。
phát điên.
丧心病狂。
điên cuồng mất trí.
2. mãnh liệt; mạnh; lồng lộn; lồng。猛烈;声势大。
狂风。
gió mạnh.
狂奔的马。
con ngựa chạy lồng lên.
3. thả sức; mặc sức; tha hồ (phần nhiều chỉ niềm vui)。纵情地;无拘束地(多指欢乐)。
狂欢。
mặc sức hân hoan.
狂喜。
tha hồ vui sướng.
4. ngông cuồng; xằng bậy。狂妄。
狂言。
lời nói ngông cuồng.
你这 话可说得 有点儿狂。
câu này anh nói hơi ngông cuồng đấy.
Từ ghép:
狂暴 ; 狂奔 ; 狂飙 ; 狂草 ; 狂潮 ; 狂放 ; 狂吠 ; 狂风 ; 狂欢 ; 狂澜 ; 狂怒 ; 狂气 ; 狂犬病 ; 狂热 ; 狂人 ; 狂涛 ; 狂妄 ; 狂喜 ; 狂想 ; 狂想曲 ; 狂笑 ; 狂言 ; 狂躁
Số nét: 8
Hán Việt: CUỒNG
1. thất thường; điên; khùng; cuồng; dại; điên cuồng。精神失常,疯狂。
病狂。
bệnh điên.
发狂。
phát điên.
丧心病狂。
điên cuồng mất trí.
2. mãnh liệt; mạnh; lồng lộn; lồng。猛烈;声势大。
狂风。
gió mạnh.
狂奔的马。
con ngựa chạy lồng lên.
3. thả sức; mặc sức; tha hồ (phần nhiều chỉ niềm vui)。纵情地;无拘束地(多指欢乐)。
狂欢。
mặc sức hân hoan.
狂喜。
tha hồ vui sướng.
4. ngông cuồng; xằng bậy。狂妄。
狂言。
lời nói ngông cuồng.
你这 话可说得 有点儿狂。
câu này anh nói hơi ngông cuồng đấy.
Từ ghép:
狂暴 ; 狂奔 ; 狂飙 ; 狂草 ; 狂潮 ; 狂放 ; 狂吠 ; 狂风 ; 狂欢 ; 狂澜 ; 狂怒 ; 狂气 ; 狂犬病 ; 狂热 ; 狂人 ; 狂涛 ; 狂妄 ; 狂喜 ; 狂想 ; 狂想曲 ; 狂笑 ; 狂言 ; 狂躁
Tự hình:

Dịch cuồng sang tiếng Trung hiện đại:
狂 ; 狂猛; 狂暴。 《精神失常, 疯狂。》cuồng phong狂风。
癫狂; 精神错乱。
狂恣。《狂妄放肆。》
麻木。《由于局部长时间受压迫、接触低温或某些化学物质, 或由于神经系统发生某些疾患等, 身体的某部分发生像蚂蚁爬那样不舒服的感觉, 这种现象叫麻。较严重时局部感觉完全丧失, 这种现象叫木。麻 木, 泛指发麻的感觉。》
cuồng chân
脚麻。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cuồng
| cuồng | 狂: | điên cuồng; cuông phong |

Tìm hình ảnh cho: cuồng Tìm thêm nội dung cho: cuồng
