Từ: di, dị, xỉ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ di, dị, xỉ:

移 di, dị, xỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này: di,dị,xỉ

di, dị, xỉ [di, dị, xỉ]

U+79FB, tổng 11 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi2, chi3, yi4;
Việt bính: ji4
1. [不移] bất di 2. [轉移] chuyển di 3. [移動] di động;

di, dị, xỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 移

(Động) Dời đi.
◇Nguyễn Du
: Tào thị vu thử di Hán đồ (Cựu Hứa đô ) Họ Tào dời đô nhà Hán đến đây.

(Động)
Biến đổi, chuyển biến.
◎Như: di phong dịch tục thay đồi phong tục.
◇Vương Bột : Vật hoán tinh di kỉ độ thu (Đằng Vương các ) Vật đổi sao dời đã bao nhiêu mùa thu rồi.

(Động)
Tặng, cho.
◇Hán Thư : Di trân lai hưởng (Dương Hùng truyện ) Tặng cho vật báu lại hưởng.

(Động)
Trừ khử.
◇Vương Sung : Dục di huỳnh hoặc chi họa (Luận hành , Biến hư ) Muốn trừ họa của sao Huỳnh Hoặc (Hỏa tinh).

(Danh)
Một loại văn thư thời xưa, chuyển giao giữa các quan cùng hàng, gọi là di văn .
◇Thủy hử truyện : Thương Châu đại doãn hành di văn thư, họa ảnh đồ hình, tróc nã phạm nhân Lâm Xung , , (Đệ thập nhất hồi) Quan đại doãn Thương Châu truyền công văn, cho treo tranh vẽ hình (các nơi), để tróc nã phạm nhân Lâm Xung.

(Danh)
Họ Di.Một âm là dị.

(Động)
Khen.Lại một âm là xỉ.

(Tính)
Rộng rãi.

dời, như "chuyển dời; vật đổi sao dời" (vhn)
chòm, như "chòm xóm; chòm râu, chòm cây" (btcn)
đệm, như "đệm đàn; đệm giường; vòng đệm" (btcn)
xờm, như "bờm xờm; xờm xỡ" (btcn)
day, như "day dứt; day mắt, day huyệt" (gdhn)
dây, như "dây dưa" (gdhn)
dê, như "con dê; dê cụ, dê xồm" (gdhn)
di, như "di dân; di tẩu (đem đi)" (gdhn)
giay, như "giay trán (bóp trán)" (gdhn)
rời, như "rời khỏi phòng" (gdhn)

Nghĩa của 移 trong tiếng Trung hiện đại:

[yí]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 11
Hán Việt: DI
1. di chuyển; di động。移动。
转移
chuyển đi; di chuyển
迁移
di dời
把菊花移到花盆里去。
dời cây hoa cúc vào trong chậu.
2. thay đổi; biến đổi。改变;变动。
移风易俗
thay đổi phong tục
贫贱不能移
nghèo hèn chẳng đổi chí hướng; nghèo khó không thay đổi.
Từ ghép:
移动 ; 移防 ; 移风易俗 ; 移花接木 ; 移交 ; 移解 ; 移居 ; 移民 ; 移山倒海 ; 移师 ; 移译 ; 移易 ; 移用 ; 移植 ; 移樽就教

Chữ gần giống với 移:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥞛,

Dị thể chữ 移

,

Chữ gần giống 移

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 移 Tự hình chữ 移 Tự hình chữ 移 Tự hình chữ 移

Nghĩa chữ nôm của chữ: xỉ

xỉ:xa xỉ
xỉ:xỉ mũi
xỉ𠯽:xỉ vả
xỉ:xỉ vả
xỉ:xỉ mũi
xỉ:xỉ vả
xỉ:xỉ vả
xỉ:xỉ vả
xỉ:xỉ mũi
xỉ:xỉ (tước bỏ)
xỉ齿:xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ
xỉ:xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ
di, dị, xỉ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: di, dị, xỉ Tìm thêm nội dung cho: di, dị, xỉ