Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: giáo khoa thư có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giáo khoa thư:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giáokhoathư

Dịch giáo khoa thư sang tiếng Trung hiện đại:

教科书。《专门编写的为学生上课和复习用的书。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giáo

giáo:giáo giở (lật lọng)
giáo:thỉnh giáo
giáo:gươm giáo, giáo mác
giáo𪳞: 
giáo:giáo giác (nhớn nhác)
giáo:địa giáo (hầm ở trong nhà)
giáo:giáo giác (nhớn nhác)
giáo:gươm giáo, giáo mác
giáo𨬊:gươm giáo, giáo mác

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoa

khoa:khoa tử (bác nhà quê)
khoa:khoa tử (bác nhà quê)
khoa:luỵ bất khoa (khó nhọc cũng không nản)
khoa:khoa trương
khoa: 
khoa: 
khoa:khoa thi
khoa:khoa cữu (câu văn quen thuộc)
khoa:khoa đẩu (con nòng nọc)
khoa:khoa đẩu (con nòng nọc)
khoa:khoa tay múa chân
khoa:khoa trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: thư

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
thư:tiểu thư
thư:thư (tha hồ)
thư𪭣:(mang)
thư:thư (phát biểu ý kiến)
thư:thư (phát biểu ý kiến)
thư:bức thư, viết thư; thư pháp
thư:thư (loại khỉ)
thư:thư tín
thư:ung thư
thư:thư thư
thư:thư thư
thư:thư thả
thư:thư (loại đay)
thư:thư (hình săm)
thư:thư (con giòi)
thư:thư (trù dập)
thư:thư (trù dập)
thư:thư (nghiêng, dốc)
thư:thư (tên loài chim cổ)
thư:thư (con mái)
thư:xem thu
thư:thư (răng trên dưới ko ngậm; bất đồng)
thư:thư (răng trên dưới ko ngậm; bất đồng)

Gới ý 15 câu đối có chữ giáo:

Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền

Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền

Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân

Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân

giáo khoa thư tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giáo khoa thư Tìm thêm nội dung cho: giáo khoa thư