Từ: gian phụ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gian phụ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gian • phụ

Nghĩa gian phụ trong tiếng Việt:

["- Người đàn bà có chồng thông dâm với người đàn ông khác."]

Dịch gian phụ sang tiếng Trung hiện đại:

奸妇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: gian

gian奸:gian dâm
gian姦:gian dâm
gian艰:gian khổ; gian nan
gian艱:gian khổ; gian nan
gian𦫒:gian khổ; gian nan
gian菅:thảo gian nhân mệnh (giết bừa)
gian間:nhân gian; trung gian
gian间:nhân gian; trung gian

Nghĩa chữ nôm của chữ: phụ

phụ坿:phụ theo (kèm theo)
phụ埠:thương phụ (cảng)
phụ妇:phụ nữ, quả phụ
phụ婦:phụ nữ, quả phụ
phụ媍:phụ bạc
phụ父:phụ huynh, phụ mẫu
phụ負:phụ bạc
phụ负:phụ bạc
phụ賻:phụ tặng
phụ赙:phụ tặng
phụ跗:phụ (mu bàn chân)
phụ輔:phụ âm, phụ đạo
phụ辅:phụ âm, phụ đạo
phụ阜:phụ (bộ thủ: u đất, cái gò)
phụ阝:phụ (bộ thủ: mô đất, cái gò)
phụ附:phụ theo (kèm theo)
phụ駙:phụ mã (phò mã)
phụ鮒:phụ (cá diếc)
phụ鲋:phụ (cá diếc)

Gới ý 15 câu đối có chữ gian:

金屋人間詩聯二美,銀河天上夜渡雙星

Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh

Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao

人間錦繡繞金屋,天上笙歌送玉麟

Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân

Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc

此老竟簫條幸有高文垂宇宙,平生怀大志廣栽桃李在人間

Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

月下彩娥來跨鳳,雲間仙客近乘龍

Nguyệt hạ thái nga lai khóa phượng,Vân gian tiên khách cận thừa long

Người đẹp dưới trăng vui với phượng,Tiên khách đường mây thoả cưỡi rồng

gian phụ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gian phụ Tìm thêm nội dung cho: gian phụ