Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hôn nhân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hôn nhân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hônnhân

hôn nhân
Hai người lấy nhau thành vợ chồng.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Khởi hữu hôn nhân chi sự, xuất nhập tùy ý đích? Hoàn yếu châm chước
事, 的? 酌 (Đệ lục thập lục hồi) Việc hôn nhân, đâu phải ra vào (thay đổi) tùy ý như thế, xin hãy đắn đo kĩ càng.Thông gia, hai nhà do hôn nhân mà thành thân thích.
◇Sử Kí 記:
Bái công phụng chi tửu vi thọ, ước vi hôn nhân
壽, (Hạng Vũ bổn kỉ 紀) Bái Công nâng chén rượu chúc thọ, hẹn làm thông gia.

Nghĩa hôn nhân trong tiếng Việt:

["- Việc trai gái kết vợ chồng với nhau."]

Dịch hôn nhân sang tiếng Trung hiện đại:

婚;姻; 婚姻; 亲 《结婚的事; 因结婚而产生的夫妻关系。》luật hôn nhân
婚姻法
tự định đoạt hôn nhân
婚姻自主
hôn nhân của họ thật mỹ mãn.
他们的婚姻十分美满。
chuyện hôn nhân.
亲事。
结婚 《男子和女子经过合法手续结合成为夫妻。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hôn

hôn:kết hôn, hôn lễ
hôn:hoàng hôn; hôn quân
hôn:hôn giả (coi cổng)
hôn:hôn giả (coi cổng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhân

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhân:nhân đạo, nhân tính
nhân:nhân đức
nhân:nhân đạo, nhân tính
nhân:nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ
nhân:hôn nhân
nhân:nhân uân (khí trời đất hoà hợp)
nhân:nhân một (mai một)
nhân:nhân bánh
nhân:nhân (đệm, nệm): lục thảo như nhân (cỏ xanh như đệm)
nhân:nhân (chất indium)
nhân:nhân (chất indium)

Gới ý 15 câu đối có chữ hôn:

Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân

Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

Nam hôn nữ giá,Phu đức thê hiền

Trai cưới gái gả,Chồng đức vợ hiền

Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

Phá cựu tục hôn sự giản biện,Thụ tân phong chí phú tranh tiên

Bỏ tục xưa, cưới xin đơn giản,Nêu gương mới, lầm giầu là đầu

椿

Huyên hoa ký vẫn sơn hà ảm,Xuân thụ toàn khô nhật nguyệt hôn

Huyên hoa đã rụng sơn hà ám,Xuân thụ toàn khô nhật nguyệt đen

hôn nhân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hôn nhân Tìm thêm nội dung cho: hôn nhân