Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hấn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ hấn:
Biến thể phồn thể: 釁;
Pinyin: xin4;
Việt bính: jan3;
衅 hấn
hấn, như "hề hấn" (vhn)
Pinyin: xin4;
Việt bính: jan3;
衅 hấn
Nghĩa Trung Việt của từ 衅
Cũng như chữ hấn 釁.Giản thể của chữ 釁hấn, như "hề hấn" (vhn)
Nghĩa của 衅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (釁)
[xìn]
Bộ: 血 - Huyết
Số nét: 11
Hán Việt: HẤN
hiềm khích; tranh chấp。嫌隙;争端。
挑衅。
khiêu khích
寻衅。
tìm cớ gây sự
Từ ghép:
衅端
[xìn]
Bộ: 血 - Huyết
Số nét: 11
Hán Việt: HẤN
hiềm khích; tranh chấp。嫌隙;争端。
挑衅。
khiêu khích
寻衅。
tìm cớ gây sự
Từ ghép:
衅端
Tự hình:

Pinyin: xin1, xing1;
Việt bính: hing1
1. [寧馨] ninh hinh;
馨 hinh, hấn
Nghĩa Trung Việt của từ 馨
(Danh) Mùi hương lừng bay xa.◇Lưu Kiêm 劉兼: Tân thu hạm đạm phát hồng anh, Hướng vãn phong phiêu mãn quận hinh 新秋菡萏發紅英, 向晚風飄滿郡馨 (Liên đường tễ vọng 蓮塘霽望) Thu mới cây sen ra hoa màu hồng, Buổi chiều gió thổi hương thơm bay khắp cả vùng.
(Danh) Tiếng tốt lưu truyền hậu thế.
◎Như: đức hinh viễn bá 德馨遠播 tiếng thơm đức độ lan truyền.Một âm là hấn.
(Thán) Thường đặt sau tính từ hay phó từ, biểu thị ý khen ngợi.
§ Dùng như bàn 般, dạng 樣.
◎Như: ninh hấn nhi 寧馨兒 đứa bé (dễ thương) ấy!
hanh, như "đành hanh" (vhn)
hinh, như "hinh hương đảo chúc (đốt hương khấn vái)" (btcn)
hênh, như "hớ hênh; tênh hênh" (gdhn)
Nghĩa của 馨 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīn]Bộ: 香 - Hương
Số nét: 21
Hán Việt: HINH
mùi thơm bay xa; hương thơm lan toả。散布很远的香气。
如兰之馨 。
thơm như hoa lan
Từ ghép:
馨香
Số nét: 21
Hán Việt: HINH
mùi thơm bay xa; hương thơm lan toả。散布很远的香气。
如兰之馨 。
thơm như hoa lan
Từ ghép:
馨香
Tự hình:

Biến thể giản thể: 衅;
Pinyin: xin4, li2, shai1, shi1;
Việt bính: jan3 jan6
1. [構釁] cấu hấn 2. [挑釁] khiêu hấn;
釁 hấn
◇Mạnh Tử 孟子: Tương dĩ hấn chung 將以釁鐘 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Đem giết lấy máu bôi chuông.
(Động) Bôi, xoa.
◇Hán Thư 漢書: Dự Nhượng hấn diện thôn thán 豫讓釁面吞炭 (Giả Nghị truyện 賈誼傳) Dự Nhượng bôi mặt nuốt than (để cho người ta không nhận ra mình).
(Động) Kích động.
◇Tả truyện 左傳: Phù tiểu nhân chi tính, hấn ư dũng 夫小人之性, 釁於勇 (Tương Công nhị thập lục niên 襄公二十六年) Tính của kẻ tiểu nhân, thường dễ kích động ở sức mạnh.
(Danh) Khe, kẽ hở.
◎Như: vô hấn khả thừa 無釁可乘 không có kẽ hở nào để thừa cơ vào được.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tặc thần Đổng Trác, thừa hấn túng hại 二人兵馬嫺熟, 武藝精通 (Đệ ngũ hồi) Tên bề tôi phản tặc Đổng Trác, thừa cơ gây ra tai họa.
(Danh) Dấu hiệu, điềm triệu có tai họa.
◇Quốc ngữ 國語: Nhược Bào thị hữu hấn, ngô bất đồ hĩ 若鮑氏有釁, 吾不圖矣 (Lỗ ngữ thượng 魯語上) Nếu như họ Bào có điềm họa, ta không liệu đoán được.
(Danh) Hiềm khích, tranh chấp.
◎Như: khiêu hấn 挑釁 gây sự, tầm hấn 尋釁 kiếm chuyện.
(Danh) Lầm lỗi, tội.
◇Tả truyện 左傳: Nhân vô hấn yên, yêu bất tự tác 人無釁焉, 妖不自作 (Trang Công thập tứ niên 莊公十四年) Người không có tội lỗi, ma quái không làm hại được.
(Danh) Họ Hấn.
hấn, như "hề hấn" (vhn)
hắn, như "hắn ta" (btcn)
Pinyin: xin4, li2, shai1, shi1;
Việt bính: jan3 jan6
1. [構釁] cấu hấn 2. [挑釁] khiêu hấn;
釁 hấn
Nghĩa Trung Việt của từ 釁
(Động) Lấy máu muông sinh bôi vào bát, đĩa, chén mâm ... (khí mãnh 器皿) để thờ cúng thần linh (ngày xưa).◇Mạnh Tử 孟子: Tương dĩ hấn chung 將以釁鐘 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Đem giết lấy máu bôi chuông.
(Động) Bôi, xoa.
◇Hán Thư 漢書: Dự Nhượng hấn diện thôn thán 豫讓釁面吞炭 (Giả Nghị truyện 賈誼傳) Dự Nhượng bôi mặt nuốt than (để cho người ta không nhận ra mình).
(Động) Kích động.
◇Tả truyện 左傳: Phù tiểu nhân chi tính, hấn ư dũng 夫小人之性, 釁於勇 (Tương Công nhị thập lục niên 襄公二十六年) Tính của kẻ tiểu nhân, thường dễ kích động ở sức mạnh.
(Danh) Khe, kẽ hở.
◎Như: vô hấn khả thừa 無釁可乘 không có kẽ hở nào để thừa cơ vào được.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tặc thần Đổng Trác, thừa hấn túng hại 二人兵馬嫺熟, 武藝精通 (Đệ ngũ hồi) Tên bề tôi phản tặc Đổng Trác, thừa cơ gây ra tai họa.
(Danh) Dấu hiệu, điềm triệu có tai họa.
◇Quốc ngữ 國語: Nhược Bào thị hữu hấn, ngô bất đồ hĩ 若鮑氏有釁, 吾不圖矣 (Lỗ ngữ thượng 魯語上) Nếu như họ Bào có điềm họa, ta không liệu đoán được.
(Danh) Hiềm khích, tranh chấp.
◎Như: khiêu hấn 挑釁 gây sự, tầm hấn 尋釁 kiếm chuyện.
(Danh) Lầm lỗi, tội.
◇Tả truyện 左傳: Nhân vô hấn yên, yêu bất tự tác 人無釁焉, 妖不自作 (Trang Công thập tứ niên 莊公十四年) Người không có tội lỗi, ma quái không làm hại được.
(Danh) Họ Hấn.
hấn, như "hề hấn" (vhn)
hắn, như "hắn ta" (btcn)
Chữ gần giống với 釁:
釁,Dị thể chữ 釁
衅,
Tự hình:

Dịch hấn sang tiếng Trung hiện đại:
gây hấnNghĩa chữ nôm của chữ: hấn
| hấn | 衅: | hề hấn |
| hấn | 釁: | hề hấn |

Tìm hình ảnh cho: hấn Tìm thêm nội dung cho: hấn
