Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hiệp ước kinh tế có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hiệp ước kinh tế:
Dịch hiệp ước kinh tế sang tiếng Trung hiện đại:
意向书 《在经济活动中签署的表明双方意向的文书。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hiệp
| hiệp | 侠: | hào hiệp, hiệp khách, nghĩa hiệp |
| hiệp | 俠: | hào hiệp, hiệp khách, nghĩa hiệp |
| hiệp | 协: | hiệp định; hiệp hội |
| hiệp | 協: | hiệp định; hiệp hội |
| hiệp | 合: | |
| hiệp | 峡: | hiệp cốc (lũng sâu và dài), hiệp loan |
| hiệp | 峽: | hiệp cốc (lũng sâu và dài), hiệp loan |
| hiệp | 拹: | |
| hiệp | 挟: | hiệp hiềm (để bụng) |
| hiệp | 挾: | hiệp hiềm (để bụng) |
| hiệp | 柙: | |
| hiệp | 洽: | hiệp thương |
| hiệp | 狭: | pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp) |
| hiệp | 狹: | pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp) |
| hiệp | 陿: | pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ước
| ước | 約: | ước ao, ước mong |
| ước | 约: | ước ao, ước mong |
| ước | 药: | ước (đầu nhị đực) |
| ước | 葯: | ước (đầu nhị đực) |
| ước | 藥: | xem dược |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kinh
| kinh | 京: | kinh đô |
| kinh | 徑: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
| kinh | 惊: | kinh động; kinh hãi; kinh ngạc |
| kinh | 泾: | sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc) |
| kinh | 涇: | sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc) |
| kinh | 㹵: | hoàng kinh (nai nhỏ da vàng kêu như chó sủa) |
| kinh | 痉: | động kinh, kinh phong |
| kinh | 痙: | động kinh, kinh phong |
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
| kinh | 經: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
| kinh | 胫: | kinh cốt (xương cẳng chân) |
| kinh | 脛: | kinh cốt (xương cẳng chân) |
| kinh | 茎: | kinh (thân các cây thuộc loại Thảo) |
| kinh | 荆: | kinh giới |
| kinh | 莖: | kinh (thân các cây thuộc loại Thảo) |
| kinh | 踁: | kinh cốt (xương cẳng chân) |
| kinh | 驚: | kinh động; kinh hãi; kinh ngạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tế
| tế | 壻: | tế tử (con rể), phu tế (chồng) |
| tế | 婿: | tế tử (con rể), phu tế (chồng) |
| tế | 济: | tế (vượt sông); cứu tế |
| tế | 濟: | tế (vượt sông); cứu tế |
| tế | 祭: | tế lễ, tế văn |
| tế | 細: | tế bào; tế nhị |
| tế | 细: | tế bào; tế nhị |
| tế | 蔽: | tế phong vũ (che chắn), y bất tế (che dấu) |
| tế | 𨄊: | tế (ngựa chạy mau) |
| tế | 际: | tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế |
| tế | 際: | tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế |
| tế | : | tên cá (cá diêu nước lợ) |
| tế | 鰶: | tên cá (cá diêu nước lợ) |
| tế | 𬶭: | tên cá (cá diêu nước lợ) |
Gới ý 15 câu đối có chữ hiệp:
Vận lưu tương vĩnh tam thiên hiệp,Mộng nhiễu vu sơn thập nhị phong
Ba ngàn khe dòng Tương luôn chảy,Mười hai ngọn vu sơn mộng quanh

Tìm hình ảnh cho: hiệp ước kinh tế Tìm thêm nội dung cho: hiệp ước kinh tế
