Từ: lục thuỷ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lục thuỷ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lụcthuỷ

Dịch lục thuỷ sang tiếng Trung hiện đại:

《渌水, 发源于江西, 流入湖南。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lục

lục:lục (nhục nhã)
lục:lục đục
lục:lục (giết phơi thây)
lục󰋅:lục (khí chlorine)
lục:lục (khí chlorine)
lục:sao lục
lục:lục (bánh xe lá để cán đất, cán lúa)
lục:lục lọi
lục𥭼:lục sự (việc sổ sách)
lục:lục sự (việc sổ sách)
lục:xanh lục
lục绿:xanh lục
lục: 
lục:sao lục
lục:lục địa
lục:lục địa

Gới ý 15 câu đối có chữ lục:

Lục thủy thanh sơn trường tống nguyệt,Bích vân hồng thụ bất thăng sầu

Nước biếc non xanh dài đưa nguyệt,Cây hồng mây thắm chẳng thiết sầu

Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng

Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng

Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần

Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình

Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình

Xuân phong lục liễu phi anh vũ,Dạ vũ thanh đăng dẫn phượng hoàng

Gió xuân liễu biếc đón anh vũ,Mưa tối đèn xanh dắt phượng hoàng

Trì thượng lục hà huy thái bút,Thiên biên lãng nguyệt yển tân my

Sen biếc trên cao thêm hứng bút,Bên trời trăng sáng đọng hàng mi

Phượng khúc nghinh phong ngâm liễu lục,Đào hoa sấn vũ tuý xuân hồng

Ngâm liễu biếc khúc phượng đón gió,Say xuân hồng hoa đào gặp mưa

Cẩn tửu hương phù bồ tửu lục,Lựu hoa diễm ánh chúc hoa hồng

Rượu nho thơm giúp hương rượu cẩn,Hoa lựu đẹp nhờ đuốc hoa hồng

lục thuỷ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lục thuỷ Tìm thêm nội dung cho: lục thuỷ