Từ: luân hồi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ luân hồi:
Nghĩa luân hồi trong tiếng Việt:
["- (thuyết) Thuyết của đạo Phật và một số tôn giáo khác, cho rằng một linh hồn sống lại kiếp này sang kiếp khác lần lượt trong nhiều thể xác."]Dịch luân hồi sang tiếng Trung hiện đại:
轮回 《佛教指有生命的东西永远像车轮运转一样在天堂、地狱、人间等六个范围内循环转化。》Nghĩa chữ nôm của chữ: luân
| luân | 仑: | luân lý |
| luân | 伦: | luân lý |
| luân | 侖: | luân lý |
| luân | 倫: | luân lý |
| luân | 囵: | hốt luân (nguyên lành) |
| luân | 圇: | hốt luân (nguyên lành) |
| luân | 崙: | côn luân (tên núi) |
| luân | 抡: | luân tài (chọn người tài) |
| luân | 掄: | luân tài (chọn người tài) |
| luân | 沦: | trầm luân |
| luân | 淪: | trầm luân |
| luân | 纶: | luân (giải lụa đen) |
| luân | 綸: | luân (giải lụa đen) |
| luân | 轮: | luân phiên |
| luân | 輪: | luân phiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hồi
| hồi | 咴: | đầu hồi; hồi còn nhỏ; hồi hộp; hồi trống |
| hồi | 回: | hồi tỉnh |
| hồi | 囬: | hồi báo, hồi đáp; hồi môn |
| hồi | 廻: | hồi báo, hồi đáp; hồi môn |
| hồi | 徊: | bồi hồi |
| hồi | 洄: | hồi (chỗ nước xoáy) |
| hồi | 茴: | đại hồi |
| hồi | : | hồi hương |
| hồi | 蚘: | |
| hồi | 蛔: | hồi bệnh (có run trong ruột) |
| hồi | 迴: | hồi đáp; hồi môn |
| hồi | 鮰: | cá hồi |
Gới ý 17 câu đối có chữ luân:
Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân
Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm
Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân
Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng
Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân
Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân

Tìm hình ảnh cho: luân hồi Tìm thêm nội dung cho: luân hồi
