Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phân tích tro xỉ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phân tích tro xỉ:
Dịch phân tích tro xỉ sang tiếng Trung hiện đại:
灰渣分析huī zhā fēnxīNghĩa chữ nôm của chữ: phân
| phân | 份: | phân chia |
| phân | 分: | phân vân |
| phân | 吩: | phân (dặn bảo) |
| phân | 坋: | bón phân |
| phân | 棼: | |
| phân | 氛: | phân vi (khí quyển) |
| phân | 粪: | phân trâu |
| phân | 糞: | phân trâu |
| phân | 紛: | phân vân |
| phân | 纷: | phân vân |
| phân | 芬: | phân phân (hương thơm toả ra) |
| phân | 棻: | |
| phân | 酚: | phân (chất carbolic acid; phenol) |
| phân | 雰: | phân phân (tuyết sương mù mịt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tích
| tích | 剔: | tích (xỉa bằn mũi nhọn); tích trừ |
| tích | 勣: | thành tích |
| tích | 惜: | tích (quý hoá, tiếc, thương hại) |
| tích | 昔: | có tích rằng |
| tích | 晰: | thanh tích (sáng sủa rõ ràng) |
| tích | 析: | tích (chẻ bổ, phân chia) |
| tích | 淅: | tích (vo gạo) |
| tích | 滴: | tích (giọt nước) |
| tích | 潟: | tích (đất phèn) |
| tích | 瘠: | tích (gầy yếu) |
| tích | 皙: | tích (da trắng mịn) |
| tích | 积: | tích luỹ |
| tích | 積: | tích lại |
| tích | 績: | công tích, thành tích |
| tích | : | chiến tích, thành tích |
| tích | 绩: | công tích, thành tích |
| tích | 脊: | tích (lưng) |
| tích | 腊: | tích (thịt phơi khô) |
| tích | 舄: | tích (đất phèn) |
| tích | 菥: | tích (dược thảo) |
| tích | 蜥: | tích dịch (thằn lằn) |
| tích | 跡: | dấu tích |
| tích | 踖: | thốc tích (sợ mà mến) |
| tích | 蹐: | tích (bước ngắn) |
| tích | 蹟: | vết tích |
| tích | 躄: | tích (què hai chân; té ngã) |
| tích | 躃: | tích (què hai chân; té ngã) |
| tích | : | tích (què hai chân; té ngã) |
| tích | 辟: | tích (vua, đòi vời) |
| tích | 迹: | di tích |
| tích | 錫: | tích (thiếc; phiên âm) |
| tích | 锡: | tích (thiếc; phiên âm) |
| tích | 鶺: | tích (chim chìa vôi) |
| tích | 鹡: | tích (chim chìa vôi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tro
| tro | 𱪳: | tro bếp |
| tro | 𱪵: | tro bếp |
| tro | 炭: | tro bếp |
| tro | 烣: | tro than |
| tro | 𤉕: | tro bếp |
| tro | 𬊐: | tro bếp |
| tro | 爐: | tro bếp |
| tro | 𪿙: | tro bếp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xỉ
| xỉ | 侈: | xa xỉ |
| xỉ | 吹: | xỉ mũi |
| xỉ | 𠯽: | xỉ vả |
| xỉ | 哆: | xỉ vả |
| xỉ | 嗤: | xỉ mũi |
| xỉ | 恥: | xỉ vả |
| xỉ | 指: | xỉ vả |
| xỉ | 耻: | xỉ vả |
| xỉ | 蚩: | xỉ mũi |
| xỉ | 褫: | xỉ (tước bỏ) |
| xỉ | 齿: | xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ |
| xỉ | 齒: | xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ |
Gới ý 15 câu đối có chữ phân:
Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh
Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh

Tìm hình ảnh cho: phân tích tro xỉ Tìm thêm nội dung cho: phân tích tro xỉ
