Cao su chống va đập cửa

Từ: tam giác hình có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tam giác hình:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tamgiáchình

tam giác hình
Hình ba góc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: tam

tam:tam(số 3),tam giác
tam𰒼:tam (nối, tiếp, đơm)
tam:tam (ba), truyền tam quân
tam: 
tam:tam (ba), truyền tam quân
tam:tam vị, tam bảo
tam: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: giác

giác:giác quan, thính giác
giác:giác quan, thính giác
giác𮗓:giác quan, thính giác
giác:giác quan, thính giác
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hình

hình:cực hình, hành hình
hình:điển hình, loại hình, mô hình
hình:địa hình, hình dáng, hình thể

Gới ý 15 câu đối có chữ tam:

Cửu thập xuân quang đường tiền hoạt Phật,Tam thiên giáp tý sơn thượng linh xuân

Chín chục mùa xuân, trong nhà Phật sống,Ba ngàn giáp tý, trên núi xuân thiêng

Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn

Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn

Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi

Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa

Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều

Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi

Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi

Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa

Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng

Diện mệnh chỉ kim vô nhất ngữ,Tâm tang vị khả đoản tam niên

Trước mặt đến nay không một ngữ,Tang lòng chưa thể trọn ba năm

Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh

Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh

tam giác hình tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tam giác hình Tìm thêm nội dung cho: tam giác hình