Cao su chống va đập cửa

Từ: thoa, toa, tuy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thoa, toa, tuy:

蓑 thoa, toa, tuy

Đây là các chữ cấu thành từ này: thoa,toa,tuy

thoa, toa, tuy [thoa, toa, tuy]

U+84D1, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: suo1, sai1, sui1;
Việt bính: so1;

thoa, toa, tuy

Nghĩa Trung Việt của từ 蓑

(Danh) Áo tơi.
§ Cũng đọc là toa.
◇Liễu Tông Nguyên
: Cô chu thoa lạp ông, Độc điếu hàn giang tuyết , (Giang tuyết ) Thuyền trơ trọi, ông già nón lá áo tơi, Một mình thả câu trong tuyết trên sông lạnh.

(Động)
Dùng cỏ che phủ, che phủ.
◇Công Dương truyện : Trọng Cơ chi tội hà? Bất thoa thành dã ? (Định Công nguyên niên ) Trọng Cơ bị tội gì? Không che phủ thành.Một âm là tuy.

(Tính)
Tuy tuy : (1) Dáng rủ xuống. (2) Tươi tốt, mậu thịnh.

soa, như "soa (áo tơi lá)" (gdhn)
thoa, như "thoa (áo lá)" (gdhn)

Nghĩa của 蓑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (簑)
[suō]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: SOA
áo tơi。蓑衣。
蓑笠。
áo tơi nón lá.
Từ ghép:
蓑草 ; 蓑衣

Chữ gần giống với 蓑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 蓑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蓑 Tự hình chữ 蓑 Tự hình chữ 蓑 Tự hình chữ 蓑

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuy

tuy:tuy (mận ngọt)
tuy:tuy (mận ngọt)
tuy:tuy (tha hồ làm bậy)
tuy:tuy (bình an, xếp gọn)
tuy:tuy (bình an, xếp gọn)
tuy:tuy (rau ngò)
tuy:tuy nhiên
tuy:tuy vậy
thoa, toa, tuy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thoa, toa, tuy Tìm thêm nội dung cho: thoa, toa, tuy