Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trách, trái có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trách, trái:
Biến thể phồn thể: 責;
Pinyin: ze2, zhai4;
Việt bính: zaak3;
责 trách, trái
trách, như "trách móc" (gdhn)
Pinyin: ze2, zhai4;
Việt bính: zaak3;
责 trách, trái
Nghĩa Trung Việt của từ 责
Giản thể của chữ 責.trách, như "trách móc" (gdhn)
Nghĩa của 责 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (責)
[zé]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 11
Hán Việt: TRÁCH
1. trách nhiệm。责任。
职责
chức trách
负责
phụ trách
尽责
làm hết trách nhiệm
专责
chuyên trách
保卫祖国,人人有责。
bảo vệ tổ quốc, mọi người đều có trách nhiệm.
2. yêu cầu; đòi hỏi。要求做成某件事或行事达到一定标准。
责成
yêu cầu hoàn thành
求全责备
cầu toàn trách bị; yêu cầu tốt mọi thứ
责人从宽,责已从严。
khoan dung với mọi người, nghiêm khắc với bản thân.
3. chất vấn; tra hỏi。诘问;质问。
责问
vặn hỏi; tra hỏi
责难
trách cứ; trách móc
4. chỉ trích; quở trách; trách móc; trách mắng。责备。
斥责
trách móc; trách mắng
Từ ghép:
责备 ; 责编 ; 责成 ; 责罚 ; 责怪 ; 责令 ; 责骂 ; 责难 ; 责任 ; 责任编辑 ; 责任感 ; 责任事故 ; 责问 ; 责无旁贷 ; 责有攸归
[zé]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 11
Hán Việt: TRÁCH
1. trách nhiệm。责任。
职责
chức trách
负责
phụ trách
尽责
làm hết trách nhiệm
专责
chuyên trách
保卫祖国,人人有责。
bảo vệ tổ quốc, mọi người đều có trách nhiệm.
2. yêu cầu; đòi hỏi。要求做成某件事或行事达到一定标准。
责成
yêu cầu hoàn thành
求全责备
cầu toàn trách bị; yêu cầu tốt mọi thứ
责人从宽,责已从严。
khoan dung với mọi người, nghiêm khắc với bản thân.
3. chất vấn; tra hỏi。诘问;质问。
责问
vặn hỏi; tra hỏi
责难
trách cứ; trách móc
4. chỉ trích; quở trách; trách móc; trách mắng。责备。
斥责
trách móc; trách mắng
Từ ghép:
责备 ; 责编 ; 责成 ; 责罚 ; 责怪 ; 责令 ; 责骂 ; 责难 ; 责任 ; 责任编辑 ; 责任感 ; 责任事故 ; 责问 ; 责无旁贷 ; 责有攸归
Dị thể chữ 责
責,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 责;
Pinyin: ze2, zhai4;
Việt bính: zaak3
1. [求全責備] cầu toàn trách bị 2. [詰責] cật trách 3. [咎責] cữu trách 4. [指責] chỉ trách 5. [譴責] khiển trách 6. [免責] miễn trách 7. [負責] phụ trách;
責 trách, trái
◎Như: trách nhậm 責任 phần việc mình gánh nhận, phụ trách 負責 đảm nhận công việc, quốc gia hưng vong, thất phu hữu trách 國家興亡, 匹夫有責 nước thịnh vượng hay bại vong, người thường cũng có phận sự.
(Động) Đòi hỏi, yêu cầu.
◇Tả truyện 左傳: Tống đa trách lộ ư Trịnh 宋多責賂於鄭 (Hoàn Công thập tam niên 桓公十三年) Tống đòi hỏi nhiều tiền của ở nước Trịnh.
(Động) Đánh đòn, xử phạt.
◎Như: trách mạ 責罵 mắng phạt, trượng trách 杖責 đánh bằng gậy, si trách 笞責 đánh bằng roi.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thí giáo xuất mã, như kì bất thắng, trách chi vị trì 試教出馬, 如其不勝, 責之未遲 (Đệ ngũ hồi) Xin hãy thử cho đem ngựa ra đánh, hễ mà không thắng, thì trị tội cũng chưa muộn.
(Động) Hỏi vặn, cật vấn.
◎Như: trách bị 責備 khiển trách, chỉ trách 指責 chỉ trích.Một âm là trái.
(Danh) Nợ.
§ Thông trái 債.
trách, như "trách móc" (vhn)
Pinyin: ze2, zhai4;
Việt bính: zaak3
1. [求全責備] cầu toàn trách bị 2. [詰責] cật trách 3. [咎責] cữu trách 4. [指責] chỉ trách 5. [譴責] khiển trách 6. [免責] miễn trách 7. [負責] phụ trách;
責 trách, trái
Nghĩa Trung Việt của từ 責
(Danh) Phận sự phải làm.◎Như: trách nhậm 責任 phần việc mình gánh nhận, phụ trách 負責 đảm nhận công việc, quốc gia hưng vong, thất phu hữu trách 國家興亡, 匹夫有責 nước thịnh vượng hay bại vong, người thường cũng có phận sự.
(Động) Đòi hỏi, yêu cầu.
◇Tả truyện 左傳: Tống đa trách lộ ư Trịnh 宋多責賂於鄭 (Hoàn Công thập tam niên 桓公十三年) Tống đòi hỏi nhiều tiền của ở nước Trịnh.
(Động) Đánh đòn, xử phạt.
◎Như: trách mạ 責罵 mắng phạt, trượng trách 杖責 đánh bằng gậy, si trách 笞責 đánh bằng roi.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thí giáo xuất mã, như kì bất thắng, trách chi vị trì 試教出馬, 如其不勝, 責之未遲 (Đệ ngũ hồi) Xin hãy thử cho đem ngựa ra đánh, hễ mà không thắng, thì trị tội cũng chưa muộn.
(Động) Hỏi vặn, cật vấn.
◎Như: trách bị 責備 khiển trách, chỉ trách 指責 chỉ trích.Một âm là trái.
(Danh) Nợ.
§ Thông trái 債.
trách, như "trách móc" (vhn)
Dị thể chữ 責
责,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: trái
| trái | 债: | trái phiếu |
| trái | 債: | phải trái |
| trái | 𢁑: | trái cây |
| trái | 𠌊: | trái cây |
| trái | 𬃻: | trái cây; trái tim |
| trái | 𣛤: | trái cây |
| trái | 𣡚: | trái cây |
| trái | 瘵: | trái (bệnh sởi) |
| trái | 藾: | trái đào |
| trái | 𬟣: | quả trái |
| trái | 賴: | trái lại, trái phép; bên trái |

Tìm hình ảnh cho: trách, trái Tìm thêm nội dung cho: trách, trái
