Từ: trường chinh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trường chinh:
Nghĩa trường chinh trong tiếng Việt:
["- Cuộc đi xa vì một mục đích lớn, có nhiều người tham gia: Cuộc trường chinh vạn dặm."]Dịch trường chinh sang tiếng Trung hiện đại:
长征 《特指中国工农红军1934 - 1935年由江西转移到陕北的二万五千里长征。》Nghĩa chữ nôm của chữ: trường
| trường | 场: | chiến trường; hội trường; trường học |
| trường | 場: | chiến trường; hội trường; trường học |
| trường | 塲: | chiến trường; hội trường; trường học |
| trường | 棖: | cây trường trường |
| trường | 肠: | trường (ruột) |
| trường | 腸: | trường (ruột) |
| trường | 長: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chinh
| chinh | 征: | chinh chiến, xuất chinh |
| chinh | 怔: | chinh xung (bệnh tim đập mạnh) |
| chinh | 𦲵: | chinh chiến |
| chinh | 鉦: | chinh (cái chiêng) |
| chinh | 钲: | chinh (cái chiêng) |
Gới ý 14 câu đối có chữ trường:
Gia trung tảo nhưỡng thiên niên tửu,Thịnh thế trường ca bách tuế nhân
Trong nhà sớm ủ rượu ngàn năm,Đời thịnh luôn khen người trăm tuổi
Tứ quí hoa trường hảo,Bách niên nguyệt vĩnh viên
Bốn mùa hoa đều nở,Trăm năm trăng vẫn tròn
Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi
Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi
Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường
Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài
Thịnh thế trường thanh thụ,Bách niên bất lão tùng
Đời thịnh cây xanh mãi,Trăm năm tùng chẳng già
Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường
Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu
Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần
Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

Tìm hình ảnh cho: trường chinh Tìm thêm nội dung cho: trường chinh
