Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: chuang2, chong1, tong2;
Việt bính: cong4 tung4;
橦 đồng, tràng
Nghĩa Trung Việt của từ 橦
(Danh) Cây gòn, hoa dùng để dệt vải.Một âm là tràng.(Danh) Cột, trụ.
(Động) Đánh, đâm, kích.
§ Thông tràng 撞.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Khoan tắc lượng quân tương công, bách tắc trượng kích tương tràng 寬則兩軍相攻, 迫則杖戟相橦 (Tần sách nhất 秦策一) Cách xa thì dùng xe mà đánh nhau, sát gần thì dùng gậy kích mà đâm nhau.
Nghĩa của 橦 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 16
Hán Việt: ĐỒNG
cây bông gạo; cây hoa gạo。古书上指木棉树。
Số nét: 16
Hán Việt: ĐỒNG
cây bông gạo; cây hoa gạo。古书上指木棉树。
Chữ gần giống với 橦:
㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tràng
| tràng | 场: | tràng (trại, sân khấu) |
| tràng | 場: | tràng (trại, sân khấu) |
| tràng | 幢: | tràng (cờ xưa; cột khắc kinh phật) |
| tràng | 撞: | tràng (đâm vào) |
| tràng | 肠: | dạ tràng |
| tràng | 腸: | dạ tràng |
| tràng | 𧛇: | tràng hạt |
| tràng | 長: | tràng (dài; lâu) |
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |

Tìm hình ảnh cho: đồng, tràng Tìm thêm nội dung cho: đồng, tràng
