Chữ 捩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 捩, chiết tự chữ LIỆT, LỆ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 捩:

捩 liệt, lệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 捩

Chiết tự chữ liệt, lệ bao gồm chữ 手 戾 hoặc 扌 戾 hoặc 才 戾 hoặc 手 戶 犬 hoặc 手 户 犬 tạo thành và có 5 cách chiết tự như sau:

1. 捩 cấu thành từ 2 chữ: 手, 戾
  • thủ
  • liệt, luỵ, lệ
  • 2. 捩 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 戾
  • thủ
  • liệt, luỵ, lệ
  • 3. 捩 cấu thành từ 2 chữ: 才, 戾
  • tài
  • liệt, luỵ, lệ
  • 4. 捩 cấu thành từ 3 chữ: 手, 戶, 犬
  • thủ
  • hộ
  • chó, khuyển
  • 5. 捩 cấu thành từ 3 chữ: 手, 户, 犬
  • thủ
  • họ, hộ, hụ
  • chó, khuyển
  • liệt, lệ [liệt, lệ]

    U+6369, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lie4, li4;
    Việt bính: lit6;

    liệt, lệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 捩

    (Động) Quay, vặn, ngoặt.

    (Động)
    Bẻ.
    ◇Lục Quy Mông
    : Lăng phong liệt quế đà (Dẫn tuyền ) Cưỡi gió bẻ tay lái thuyền.

    (Danh)
    Bộ phận mở chạy máy, phát động cơ khí.Một âm là lệ.

    (Danh)
    Miếng gảy đàn tì bà.

    Nghĩa của 捩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liè]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 12
    Hán Việt: LIỆT
    xoay; vặn。扭转。
    捩转。
    xoay chuyển.
    转捩点。
    điểm xoay.

    Chữ gần giống với 捩:

    , , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

    Chữ gần giống 捩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 捩 Tự hình chữ 捩 Tự hình chữ 捩 Tự hình chữ 捩

    捩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 捩 Tìm thêm nội dung cho: 捩