Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 捩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 捩, chiết tự chữ LIỆT, LỆ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 捩:
捩 liệt, lệ
Đây là các chữ cấu thành từ này: 捩
捩
Chiết tự chữ 捩
Chiết tự chữ liệt, lệ bao gồm chữ 手 戾 hoặc 扌 戾 hoặc 才 戾 hoặc 手 戶 犬 hoặc 手 户 犬 tạo thành và có 5 cách chiết tự như sau:
1. 捩 cấu thành từ 2 chữ: 手, 戾 |
2. 捩 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 戾 |
3. 捩 cấu thành từ 2 chữ: 才, 戾 |
4. 捩 cấu thành từ 3 chữ: 手, 戶, 犬 |
5. 捩 cấu thành từ 3 chữ: 手, 户, 犬 |
Pinyin: lie4, li4;
Việt bính: lit6;
捩 liệt, lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 捩
(Động) Quay, vặn, ngoặt.(Động) Bẻ.
◇Lục Quy Mông 陸龜蒙: Lăng phong liệt quế đà 凌風捩桂柁 (Dẫn tuyền 引泉) Cưỡi gió bẻ tay lái thuyền.
(Danh) Bộ phận mở chạy máy, phát động cơ khí.Một âm là lệ.
(Danh) Miếng gảy đàn tì bà.
Nghĩa của 捩 trong tiếng Trung hiện đại:
[liè]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: LIỆT
xoay; vặn。扭转。
捩转。
xoay chuyển.
转捩点。
điểm xoay.
Số nét: 12
Hán Việt: LIỆT
xoay; vặn。扭转。
捩转。
xoay chuyển.
转捩点。
điểm xoay.
Chữ gần giống với 捩:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 捩 Tìm thêm nội dung cho: 捩
