Cao su chống va đập cửa
Chữ 涂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涂, chiết tự chữ DƠ, ĐỒ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涂:
涂
Biến thể phồn thể: 塗;
Pinyin: tu2;
Việt bính: tou4;
涂 đồ
dơ, như "dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt" (vhn)
đồ, như "đồ tất (phết sơn)" (gdhn)
Pinyin: tu2;
Việt bính: tou4;
涂 đồ
Nghĩa Trung Việt của từ 涂
Tục dùng như chữ đồ 塗.Giản thể của chữ 塗.dơ, như "dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt" (vhn)
đồ, như "đồ tất (phết sơn)" (gdhn)
Nghĩa của 涂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (塗)
[tú]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỒ
1. bôi; tô; quét; xoa。使油漆、颜色、脂粉、药物等附着在物体上。
涂抹
bôi lên; quét lên
涂饰
sơn quét
涂脂抹粉
tô son điểm phấn; tô son trát phấn.
涂上一层油
quét lên một lớp dầu
2. viết vẽ bừa bãi。乱写或乱画;随意地写字或画画。
涂鸦
viết tháu; nguệch ngoạc
3. xoá đi; bỏ đi。抹去。
涂改
xoá và sửa lại; dập xoá bài vở
把写错的字涂掉。
xoá những chữ viết sai.
4. bùn。泥。
涂炭
bùn đen
5. bãi bùn; bãi bồi ở biển。海涂。
涂田
bãi bồi ở biển
围涂造田
lấn biển làm ruộng
6. đường; đường đi。同"途"。
7. họ Đồ。姓。
Từ ghép:
涂改 ; 涂料 ; 涂抹 ; 涂饰 ; 涂炭 ; 涂写 ; 涂鸦 ; 涂乙 ; 涂脂抹粉
[tú]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỒ
1. bôi; tô; quét; xoa。使油漆、颜色、脂粉、药物等附着在物体上。
涂抹
bôi lên; quét lên
涂饰
sơn quét
涂脂抹粉
tô son điểm phấn; tô son trát phấn.
涂上一层油
quét lên một lớp dầu
2. viết vẽ bừa bãi。乱写或乱画;随意地写字或画画。
涂鸦
viết tháu; nguệch ngoạc
3. xoá đi; bỏ đi。抹去。
涂改
xoá và sửa lại; dập xoá bài vở
把写错的字涂掉。
xoá những chữ viết sai.
4. bùn。泥。
涂炭
bùn đen
5. bãi bùn; bãi bồi ở biển。海涂。
涂田
bãi bồi ở biển
围涂造田
lấn biển làm ruộng
6. đường; đường đi。同"途"。
7. họ Đồ。姓。
Từ ghép:
涂改 ; 涂料 ; 涂抹 ; 涂饰 ; 涂炭 ; 涂写 ; 涂鸦 ; 涂乙 ; 涂脂抹粉
Chữ gần giống với 涂:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涂
| dơ | 涂: | dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt |
| đồ | 涂: | đồ tất (phết sơn) |

Tìm hình ảnh cho: 涂 Tìm thêm nội dung cho: 涂
