Chữ 綫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 綫, chiết tự chữ TUYẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 綫:

綫 tuyến

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 綫

Chiết tự chữ tuyến bao gồm chữ 絲 戔 hoặc 糹 戔 hoặc 糸 戔 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 綫 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 戔
  • ti, ty, tơ, tưa
  • tiên, tàn
  • 2. 綫 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 戔
  • miên, mịch
  • tiên, tàn
  • 3. 綫 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 戔
  • mịch
  • tiên, tàn
  • tuyến [tuyến]

    U+7DAB, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xian4, yi2;
    Việt bính: sin3
    1. [熱綫電話] nhiệt tuyến điện thoại;

    tuyến

    Nghĩa Trung Việt của từ 綫

    Nguyên là chữ tuyến .
    tuyến, như "kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện" (vhn)

    Chữ gần giống với 綫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

    Dị thể chữ 綫

    , 线,

    Chữ gần giống 綫

    , , , 緿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 綫 Tự hình chữ 綫 Tự hình chữ 綫 Tự hình chữ 綫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 綫

    tuyến:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
    綫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 綫 Tìm thêm nội dung cho: 綫