Cao su chống va đập cửa

Chữ 茉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茉, chiết tự chữ MẠT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茉:

茉 mạt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 茉

Chiết tự chữ mạt bao gồm chữ 草 末 hoặc 艸 末 hoặc 艹 末 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 茉 cấu thành từ 2 chữ: 草, 末
  • tháu, thảo, xáo
  • mượt, mạt, mất, mặt, mết, mệt
  • 2. 茉 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 末
  • tháu, thảo
  • mượt, mạt, mất, mặt, mết, mệt
  • 3. 茉 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 末
  • thảo
  • mượt, mạt, mất, mặt, mết, mệt
  • mạt [mạt]

    U+8309, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mo4, ci2;
    Việt bính: mut6;

    mạt

    Nghĩa Trung Việt của từ 茉

    (Danh) Mạt lị cây mạt lị, hoa thơm dùng ướp trà, tức là hoa nhài (Jasminum sambac (L.)).
    ◎Như: mạt lị hoa trà trà ướp hoa nhài.
    mạt, như "mạt lợi (hoa nhài)" (gdhn)

    Nghĩa của 茉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mò]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 8
    Hán Việt: MẠT
    hoa lài; hoa nhài; cây hoa nhài。茉莉。
    Từ ghép:
    茉莉

    Chữ gần giống với 茉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 茉

    ,

    Chữ gần giống 茉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 茉 Tự hình chữ 茉 Tự hình chữ 茉 Tự hình chữ 茉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 茉

    mạt:mạt lợi (hoa nhài)
    茉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 茉 Tìm thêm nội dung cho: 茉