Cao su chống va đập cửa
Chữ 茉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茉, chiết tự chữ MẠT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茉:
茉
Chiết tự chữ 茉
Chiết tự chữ mạt bao gồm chữ 草 末 hoặc 艸 末 hoặc 艹 末 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 茉 cấu thành từ 2 chữ: 草, 末 |
2. 茉 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 末 |
3. 茉 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 末 |
Pinyin: mo4, ci2;
Việt bính: mut6;
茉 mạt
Nghĩa Trung Việt của từ 茉
(Danh) Mạt lị 茉莉 cây mạt lị, hoa thơm dùng ướp trà, tức là hoa nhài (Jasminum sambac (L.)).◎Như: mạt lị hoa trà 茉莉花茶 trà ướp hoa nhài.
mạt, như "mạt lợi (hoa nhài)" (gdhn)
Nghĩa của 茉 trong tiếng Trung hiện đại:
[mò]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 8
Hán Việt: MẠT
hoa lài; hoa nhài; cây hoa nhài。茉莉。
Từ ghép:
茉莉
Số nét: 8
Hán Việt: MẠT
hoa lài; hoa nhài; cây hoa nhài。茉莉。
Từ ghép:
茉莉
Chữ gần giống với 茉:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Dị thể chữ 茉
苿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茉
| mạt | 茉: | mạt lợi (hoa nhài) |

Tìm hình ảnh cho: 茉 Tìm thêm nội dung cho: 茉
