Chữ 葙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 葙, chiết tự chữ TƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葙:

葙 tương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 葙

Chiết tự chữ tương bao gồm chữ 草 相 hoặc 艸 相 hoặc 艹 相 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 葙 cấu thành từ 2 chữ: 草, 相
  • tháu, thảo, xáo
  • rương, tương, tướng
  • 2. 葙 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 相
  • tháu, thảo
  • rương, tương, tướng
  • 3. 葙 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 相
  • thảo
  • rương, tương, tướng
  • tương [tương]

    U+8459, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiang1;
    Việt bính: soeng1;

    tương

    Nghĩa Trung Việt của từ 葙

    (Danh) Thanh tương tục gọi là dã kê quan hoa mồng gà.
    tương, như "thanh tương (hoa mào gà)" (gdhn)

    Nghĩa của 葙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiāng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 15
    Hán Việt: TƯƠNG
    cây thanh tương。青葙。

    Chữ gần giống với 葙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

    Chữ gần giống 葙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 葙 Tự hình chữ 葙 Tự hình chữ 葙 Tự hình chữ 葙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 葙

    tương:thanh tương (hoa mào gà)
    葙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 葙 Tìm thêm nội dung cho: 葙