Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 葙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 葙, chiết tự chữ TƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葙:
葙
Pinyin: xiang1;
Việt bính: soeng1;
葙 tương
Nghĩa Trung Việt của từ 葙
(Danh) Thanh tương 青葙 tục gọi là dã kê quan 野雞冠 hoa mồng gà.tương, như "thanh tương (hoa mào gà)" (gdhn)
Nghĩa của 葙 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: TƯƠNG
cây thanh tương。青葙。
Số nét: 15
Hán Việt: TƯƠNG
cây thanh tương。青葙。
Chữ gần giống với 葙:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葙
| tương | 葙: | thanh tương (hoa mào gà) |

Tìm hình ảnh cho: 葙 Tìm thêm nội dung cho: 葙
