Cao su chống va đập cửa

Từ: Sĩ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 1 kết quả cho từ Sĩ:

柨 thị, sĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thị, sĩ [thị, sĩ]

U+67E8, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pu, bu4;
Việt bính: ;

thị, sĩ

Nghĩa Trung Việt của từ 柨

Tục dùng như chữ .

Chữ gần giống với 柨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Chữ gần giống 柨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 柨 Tự hình chữ 柨 Tự hình chữ 柨 Tự hình chữ 柨

Gới ý 15 câu đối có chữ Sĩ:

Đường Sán trường canh Trưng thượng thọ,Danh đăng sĩ tich thí hồng tài

Nhà rạng tuổi cao lên thượng thọ,Tên nêu bảng sĩ thử tài năng

Sĩ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Sĩ Tìm thêm nội dung cho: Sĩ