Từ: bá quan văn võ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bá quan văn võ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bá • quan • văn • võ

Dịch bá quan văn võ sang tiếng Trung hiện đại:

臣僚 《君主时代的文武官员。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bá

bá伯:bá vai bá cổ; bá mẫu
bá叭:bá ngọ (tiếng chửi)
bá咟:bá ngọ (tiếng chửi)
bá坝:lan hà bá (đập chặn sông)
bá壩:lan hà bá (đập chặn sông)
bá把:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bá播:truyền bá
bá柏:hoàng bá (vỏ cây Phellodendron)
bá栢:hoàng bá (vỏ cây Phellodendron)
bá檗:hoàng bá (vỏ cây Phellodendron)
bá欛:chuôi nắm
bá𬇫:(đổ, ví như nước đổ)
bá百:bá hộ (một trăm nhà)
bá耙:bá (cái cào đất, cái bừa)
bá𬡹:ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)
bá覇:ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)
bá霸:ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)
bá𫜨:bá nha (răng khểnh)
bá䶕:bá nha (răng khểnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: quan

quan关:quan ải
quan冠:y quan
quan官:quan lại
quan棺:áo quan
quan瘝:thông quan (đau ốm khổ sở)
quan覌:quan sát
quan观:quan sát
quan觀:quan sát
quan貫:quan tiền
quan関:quan ải
quan𬮦:quan ải
quan關:quan ải
quan𩹌:quan quả
quan鰥:quan quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: văn

văn文:văn chương
văn炆: 
văn紋:văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)
văn纹:văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)
văn聞:kiến vãn, văn nhân; văn (hít, ngửi)
văn蚊:văn (con muỗi), văn hương (hương trừ muỗi)
văn闻:kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)
văn雯:văn (mây có vân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: võ

võ宇:vò võ
võ武:nghề võ; võ đài
võ疗:vò võ
võ㽳:vò võ
võ羽:vò võ

Gới ý 15 câu đối có chữ bá:

好夢渺難尋白雪陽春絕調竟成廣陵散,知音能有几高山流水傷心永斷伯牙琴

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

萱草耋齡添秀色,梨園慶壽播輝音

Huyên thảo điệt linh thiêm tú sắc,Lê viên khách thọ bá huy âm

Cỏ huyên năm tháng thêm tươi đẹp,Vườn lê chúc thọ rộn âm thanh

bá quan văn võ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bá quan văn võ Tìm thêm nội dung cho: bá quan văn võ