Từ: cố vấn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cố vấn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cốvấn

cố vấn
Chỉ bề tôi tùy tòng dâng lên ý kiến khi vua hỏi đến.
◇Ứng Thiệu 劭:
Cựu tục thườn dĩ y quan tử tôn, dong chỉ đoan nghiêm, học vấn thông lãm, nhậm cố vấn giả, dĩ vi ngự sử
孫, 嚴, 覽, 者, (Phong tục thông , Thập phản 反).Bàn bạc hỏi ý.
◇Hàn Thi ngoại truyện 傳:
Tru thưởng chế đoán, vô sở cố vấn
斷, (Quyển thất).Tra hỏi, thẩm vấn.
◇Phong thần diễn nghĩa 義:
Tử Nha bái nhi ngôn viết: Thượng nãi lão hủ phi tài, bất kham cố vấn, văn bất túc an bang, vũ bất túc định quốc
曰: 才, , 邦, 國 (Đệ nhị tứ hồi).Viên chức hay đoàn thể không có nhiệm vụ nhất định, chỉ bày tỏ ý kiến khi được hỏi.
◎Như:
tha thị ngã môn công ti chuyên nhậm đích pháp luật cố vấn
.Bận tâm, nghĩ tới.
◇Sử Kí 記:
Nhiên Trương Nhĩ, Trần Dư thủy cư ước thì, tương nhiên tín dĩ tử, khởi cố vấn tai?
時, 死, 哉? (Trương Nhĩ Trần Dư truyện 傳).
§ Ý nói tin nhau, dù phải chết cũng không màng.

Nghĩa cố vấn trong tiếng Việt:

["- d. Người thường xuyên được hỏi ý kiến để tham khảo khi giải quyết công việc. Cố vấn kĩ thuật."]

Dịch cố vấn sang tiếng Trung hiện đại:

参谋 《泛指代人出主意。》顾问 《有某方面的专门知识, 供个人或机关团体咨询的人。》
cố vấn quân sự
军事顾问
军师 《旧时小说戏曲中所说在军中担任谋划的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cố

cố:cố kế (thống kê)
cố:cố chủ; cố nông
cố:cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên
cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cố:cố tật
cố:cầm cố
cố:cầm cố
cố:cố chủ; cố nông
cố:chiếu cố
cố:chiếu cố

Nghĩa chữ nôm của chữ: vấn

vấn:vấn an, thẩm vấn
vấn:vấn (cọ sát)
vấn𢮵:vấn (cọ sát)
vấn:vấn (đường nẻ nứt)
vấn:vấn tóc, vấn vương
vấn:vấn an, thẩm vấn

Gới ý 14 câu đối có chữ cố:

Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường

Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu

Tú các uyên ương sơn hải cố,Động phòng cầm sắt địa thiên trường

Bền non biển uyên ương gác đẹp,Vững đất trời cầm sắt động phòng

cố vấn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cố vấn Tìm thêm nội dung cho: cố vấn