Từ: lễ mi sa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lễ mi sa:
Dịch lễ mi sa sang tiếng Trung hiện đại:
弥撒 《天主教的一种宗教仪式, 用面饼和葡萄酒表示耶稣的身体和血来祭祀天主(拉:missa)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lễ
| lễ | 礼: | đi lễ; lễ phép; đi lễ |
| lễ | : | lễ mọn |
| lễ | 禮: | đi lễ; lễ phép; đi lễ |
| lễ | 醴: | lễ (rượu ngon vị ngọt) |
| lễ | 鱧: | con đẻn |
| lễ | 鳢: | con đẻn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mi
| mi | 𠋥: | mi tau (mày tao) |
| mi | 劘: | làm đường mi (cắt gọt) |
| mi | 嵋: | núi Nga mi |
| mi | 縻: | mi toạ (ngồi ôm khư khư) |
| mi | 楣: | môn mi (khung phía trên cửa) |
| mi | 湄: | Mi công giang (sông Mê kông: Sông cửu long) |
| mi | 眉: | lông mi |
| mi | 糜: | mi tử (cháo kê); mi làn (thối nát) |
| mi | 𧃲: | đồ mi (dâu ba lá) |
| mi | 䕷: | đồ mi (dâu ba lá) |
| mi | : | đồ mi (dâu ba lá, trái có thể nấu rượu) |
| mi | 鎇: | Chất americium (AM) |
| mi | 镅: | Chất americium (AM) |
| mi | 靡: | mi phí (phí phạm) |
| mi | 鶥: | chim hoạ mi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sa
| sa | 𬇭: | sa cơ, sa ngã |
| sa | 娑: | sa la song thụ (một loại cây) |
| sa | 挲: | tra sa (mở rộng); ma sa (vuốt ve) |
| sa | 挱: | tra sa (mở rộng) |
| sa | 桬: | cây cần sa |
| sa | 沙: | sa mạc, sa trường |
| sa | : | ma sa (vuốt ve) |
| sa | 痧: | sa tử (bệnh lên sởi) |
| sa | 砂: | sa nham, sa bố (vải nhám để mài) |
| sa | 紗: | vải sa |
| sa | 纱: | vải sa |
| sa | 莎: | cây cần sa |
| sa | 裟: | áo cà sa |
| sa | 蹉: | sa ngã, sa cơ |
| sa | 鯊: | sa ngư (cá mập) |
| sa | 鲨: | sa ngư (cá mập) |
Gới ý 15 câu đối có chữ lễ:
Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân
Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân
Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư
Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư
Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong
Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

Tìm hình ảnh cho: lễ mi sa Tìm thêm nội dung cho: lễ mi sa
