Từ: quang cầu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quang cầu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quangcầu

Nghĩa quang cầu trong tiếng Việt:

["- (thiên) d. Mặt ngoài của Mặt trời từ đó xuất phát nhiệt và ánh sáng."]

Dịch quang cầu sang tiếng Trung hiện đại:

光球 《太阳放光的部分。光球温度约摄氏六千度; 密度约为地球表面空气密度的千分之一。在大尺度的光球照片上, 可看到颗粒结构, 每个颗粒都是直径几百公里的热气体团, 从太阳内部升出、浮下, 循环往复。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quang

quang:quang đãng
quang:quang gánh
quang:quang gióng
quang:quang đãng
quang:quang đãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: cầu

cầu:nhịp cầu
cầu:cầu kì; cầu sắt, cầu tre
cầu:đá cầu
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
cầu:cầu Cù long (rồng huyền thoại)
cầu:hồ cầu (áo da thú)
cầu:quân tử hảo cầu (người hiền lấy được vợ hiền)

Gới ý 15 câu đối có chữ quang:

Cửu thập xuân quang đường tiền hoạt Phật,Tam thiên giáp tý sơn thượng linh xuân

Chín chục mùa xuân, trong nhà Phật sống,Ba ngàn giáp tý, trên núi xuân thiêng

Thạch thượng nguyệt quang lưu hóa tích,Bình trung liên ảnh tản dư hương

Trên đá trăng soi lưu dấu tích,Trong bình sen bóng tản hương thừa

宿

Hoa lạc huyên vi xuân khứ tảo,Quang hàn vụ túc dạ lai trầm

Hoa rụng màn huyên xuân đi sớm,Quang hàn sao vụ tối đến chìm

Huyên thảo hương điêu xuân nhật mộ,Vụ tinh quang yểm dạ vân âm

Cỏ huyên hương nhạt ngày xuân muộn,Sao Vụ quang che mây tối đêm

Thọ khánh bát tuần quang cẩm thuế,Thời phùng ngũ nguyệt tuý bàn đào

Thọ chúc tám tuần khăn rực rỡ,Năm qua năm tháng rượu bàn đào

姿

Hoa triêu xuân sắc quang hoa chúc,Liễu nhứ kỳ tư hoạ liễu my

Hoa sớm sắc xuân rạng đuốc hoa,Liễu trông vẻ lạ tô mày liễu

椿

Xuân ảnh dĩ tuỳ vân khí tán,Quyên thanh do đới nguyệt quang hàn

Xuân ảnh đã theo cùng vân khí,Quyên thanh như lạnh quyện trăng quang

滿

Yên chi hương mãn phù dung trướng,Hoa chúc quang trình cẩm tú vi

Hương yên chi tỏa trướng phù dung,Rạng đuốc hoa soi nơi màn gấm

quang cầu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quang cầu Tìm thêm nội dung cho: quang cầu