Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: si, tư, sư có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ si, tư, sư:
Biến thể phồn thể: 螄;
Pinyin: si1;
Việt bính: si1;
蛳 si, tư, sư
sư, như "loa sư (ốc sên)" (gdhn)
Pinyin: si1;
Việt bính: si1;
蛳 si, tư, sư
Nghĩa Trung Việt của từ 蛳
Giản thể của chữ 螄.sư, như "loa sư (ốc sên)" (gdhn)
Nghĩa của 蛳 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (螄)
[sī]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: SƯ
ốc nước ngọt; ốc gạo。淡水螺的通称,一般较小。见〖螺蛳〗。
[sī]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: SƯ
ốc nước ngọt; ốc gạo。淡水螺的通称,一般较小。见〖螺蛳〗。
Chữ gần giống với 蛳:
䖭, 䖮, 䖯, 䖰, 䖱, 䖲, 䖳, 䖴, 䖵, 蛐, 蛑, 蛒, 蛓, 蛔, 蛕, 蛗, 蛘, 蛙, 蛛, 蛞, 蛟, 蛣, 蛤, 蛦, 蛩, 蛫, 蛭, 蛮, 蛯, 蛰, 蛱, 蛲, 蛳, 蛴, 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,Dị thể chữ 蛳
螄,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 蛳;
Pinyin: si1, ci4;
Việt bính: si1;
螄 si, tư, sư
§ Cũng gọi là điền thanh 田青 hay si loa 螄螺. Chữ 螄 cũng đọc là sư hay tư.
sư, như "loa sư (ốc sên)" (gdhn)
Pinyin: si1, ci4;
Việt bính: si1;
螄 si, tư, sư
Nghĩa Trung Việt của từ 螄
(Danh) Loa sư 螺螄 cùng loài với điền loa 田螺 ốc sống ở nước ngọt.§ Cũng gọi là điền thanh 田青 hay si loa 螄螺. Chữ 螄 cũng đọc là sư hay tư.
sư, như "loa sư (ốc sên)" (gdhn)
Chữ gần giống với 螄:
䗗, 䗘, 䗙, 䗚, 䗛, 䗜, 䗝, 䗞, 螃, 螄, 螅, 螈, 螉, 螌, 融, 螓, 螕, 螗, 螘, 螙, 螞, 螟, 螠, 螡, 螢, 螣, 螥, 螨, 𧎴, 𧎷, 𧎸, 𧏯, 𧏰, 𧏱, 𧏲, 𧏳, 𧏴, 𧏵, 𧏶, 𧏷, 𫋐,Dị thể chữ 螄
蛳,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: sư
| sư | 𪝜: | |
| sư | 师: | sư thầy, sư ông |
| sư | 師: | sư thầy, sư ông |
| sư | 攄: | sư ý (được hả dạ) |
| sư | 狮: | sư tử |
| sư | 獅: | sư tử |
| sư | 筛: | sư (cái rây lọc bột) |
| sư | 篩: | sư (cái rây lọc bột) |
| sư | 蛳: | loa sư (ốc sên) |
| sư | 螄: | loa sư (ốc sên) |

Tìm hình ảnh cho: si, tư, sư Tìm thêm nội dung cho: si, tư, sư
