Cao su chống va đập cửa

Từ: vinh thăng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vinh thăng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vinhthăng

Dịch vinh thăng sang tiếng Trung hiện đại:

荣升。

Nghĩa chữ nôm của chữ: vinh

vinh:vinh váo
vinh:hiển vinh
vinh:vinh hoài(tưởng nhớ)
vinh:hiển vinh
vinh:vinh hoài(tưởng nhớ)
vinh:vinh nguyên (Kỳ Đà nước)
vinh:vinh nguyên (Kỳ Đà nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thăng

thăng:thăng đường
thăng:thăng (đường chia ruộng)
thăng:thăng bình, thăng hoa
thăng:pháo thăng thiên

Gới ý 15 câu đối có chữ vinh:

Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường

Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài

Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương

Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời

Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường

Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà

椿

Bách thuý tùng thương hàm ca ngũ phúc,Xuân vinh huyên mậu đồng chúc bách linh

Bách biếc, tùng xanh ngợi ca năm phúc,Xuân tươi, huyên rậm, cùng chúc trăm tròn

Huyên thảo phu vinh thọ diên bát trật,Vụ tinh hoán thái khánh diễn thiên thu

Cỏ huyên tươi tốt, tiệc thọ tám mươi,Sao vụ sáng ngời chúc mừng ngàn tuổi

Vụ tinh hiến huy tăng thu sắc,Huyên thảo phu vinh khánh điệt niên

Sao vụ sáng ngời đẹp vẻ thu,Cỏ huyên thắm sắc mừng cao tuổi

Tứ đại ban y vinh điệt thọ,Bát tuần bảo vụ khánh hà linh

Bốn đời áo đỏ mừng thêm thọ,Tám chục vụ tinh chúc tuổi cao

vinh thăng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vinh thăng Tìm thêm nội dung cho: vinh thăng