Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 树 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 树, chiết tự chữ RUỐI, THỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 树:
树
Biến thể phồn thể: 樹;
Pinyin: shu4;
Việt bính: syu6;
树 thụ
ruối, như "cây ruối" (gdhn)
thụ, như "cổ thụ" (gdhn)
Pinyin: shu4;
Việt bính: syu6;
树 thụ
Nghĩa Trung Việt của từ 树
Giản thể của chữ 樹.ruối, như "cây ruối" (gdhn)
thụ, như "cổ thụ" (gdhn)
Nghĩa của 树 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (樹)
[shù]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: THỤ
1. cây 。木本植物的通称。
柳树。
cây liễu.
一棵树。
một cây.
2. trồng; trồng trọt。种植;栽培。
十年树木,百年树人。
mười năm trồng cây, trăm năm trồng người.
3. xây dựng; dựng nên。树立;建立。
建树。
xây dựng.
独树一帜。
dựng lên ngọn cờ riêng.
树雄心,立壮志。
dựng quyết tâm, lập chí lớn.
4. họ Thụ。(Shū)姓。
Từ ghép:
树碑立传 ; 树串儿 ; 树丛 ; 树倒猢狲散 ; 树敌 ; 树墩 ; 树蜂 ; 树干 ; 树挂 ; 树冠 ; 树行子 ; 树胶 ; 树懒 ; 树立 ; 树凉儿 ; 树林 ; 树莓 ; 树苗 ; 树木 ; 树鼩 ; 树梢 ; 树蛙 ; 树阴 ; 树阴凉儿 ; 树欲静而风不止 ; 树脂 ; 树种
[shù]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: THỤ
1. cây 。木本植物的通称。
柳树。
cây liễu.
一棵树。
một cây.
2. trồng; trồng trọt。种植;栽培。
十年树木,百年树人。
mười năm trồng cây, trăm năm trồng người.
3. xây dựng; dựng nên。树立;建立。
建树。
xây dựng.
独树一帜。
dựng lên ngọn cờ riêng.
树雄心,立壮志。
dựng quyết tâm, lập chí lớn.
4. họ Thụ。(Shū)姓。
Từ ghép:
树碑立传 ; 树串儿 ; 树丛 ; 树倒猢狲散 ; 树敌 ; 树墩 ; 树蜂 ; 树干 ; 树挂 ; 树冠 ; 树行子 ; 树胶 ; 树懒 ; 树立 ; 树凉儿 ; 树林 ; 树莓 ; 树苗 ; 树木 ; 树鼩 ; 树梢 ; 树蛙 ; 树阴 ; 树阴凉儿 ; 树欲静而风不止 ; 树脂 ; 树种
Chữ gần giống với 树:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Dị thể chữ 树
樹,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 树
| ruối | 树: | cây ruối |
| thụ | 树: | cổ thụ |

Tìm hình ảnh cho: 树 Tìm thêm nội dung cho: 树
