Cao su chống va đập cửa
Chữ 萝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萝, chiết tự chữ LA, LÁ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萝:
萝
Biến thể phồn thể: 蘿;
Pinyin: luo2;
Việt bính: lo4;
萝 la
la, như "la bốc (củ cải đỏ); hồng la bốc (cà rốt)" (gdhn)
lá, như "lá cây" (gdhn)
Pinyin: luo2;
Việt bính: lo4;
萝 la
Nghĩa Trung Việt của từ 萝
Giản thể của chữ 蘿.la, như "la bốc (củ cải đỏ); hồng la bốc (cà rốt)" (gdhn)
lá, như "lá cây" (gdhn)
Nghĩa của 萝 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蘿)
[luó]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: LA
thân bò; thân leo。通常指某些能爬蔓的植物。
藤萝。
cây tử đằng.
女萝。
dây tơ hồng.
松萝。
cây tùng la.
Từ ghép:
萝卜 ; 萝卜花 ; 萝艻
[luó]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: LA
thân bò; thân leo。通常指某些能爬蔓的植物。
藤萝。
cây tử đằng.
女萝。
dây tơ hồng.
松萝。
cây tùng la.
Từ ghép:
萝卜 ; 萝卜花 ; 萝艻
Chữ gần giống với 萝:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萝
| la | 萝: | la bốc (củ cải đỏ); hồng la bốc (cà rốt) |
| lá | 萝: | lá cây |

Tìm hình ảnh cho: 萝 Tìm thêm nội dung cho: 萝
