Chữ 总 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 总, chiết tự chữ TỔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 总:

总 tổng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 总

Chiết tự chữ tổng bao gồm chữ 丷 口 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

总 cấu thành từ 3 chữ: 丷, 口, 心
  • bát
  • khẩu
  • tim, tâm, tấm
  • tổng [tổng]

    U+603B, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 總;
    Pinyin: zong3, zong1;
    Việt bính: zung2;

    tổng

    Nghĩa Trung Việt của từ 总

    Giản thể của chữ .
    tổng, như "tổng cộng, tổng sản lượng" (gdhn)

    Nghĩa của 总 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (總、縂、摠)
    [zǒng]
    Bộ: 八 - Bát
    Số nét: 9
    Hán Việt: TỔNG
    1. tổng quát; tập hợp。总括;汇集。
    总之
    tóm lại
    汇总
    tổng hợp lại
    总起来说
    nói tóm lại
    把两笔账总到一块儿。
    tổng hợp cả hai khoản này lại
    2. tổng; toàn bộ; toàn diện。全部的;全面的。
    总账
    sổ cái
    总动员
    tổng động viên
    总攻击
    tổng công kích
    总罢工
    tổng bãi công
    总的情况对我们非常有利。
    tình hình chung rất có lợi cho chúng ta.
    3. tổng; chung; đứng đầu。概括全部的;为首的;领导的。
    总纲
    cương lĩnh chung; nguyên tắc chung
    总则
    quy tắc chung
    总店
    cửa hàng đầu mối
    总工会
    tổng liên đoàn lao động
    总路线
    tuyến đường chung
    总司令
    tổng tư lệnh
    总书记
    tổng bí thư
    4. thẳng; một mạch; mãi; cứ。一直;一向。
    天总不放晴。
    trời cứ âm u.
    晚饭后他总是到湖边散步。
    sau bữa cơm chiều, anh ấy vẫn đi dạo quanh hồ.
    5. chung quy; dù sao vẫn; cuối cùng。毕竟;总归。
    冬天总要过去,春天总会来临。
    mùa đông rồi cũng qua đi, mùa xuân cuối cùng cũng đến.
    小孩子总是小孩子,哪能像大人那样有力气。
    trẻ con cuối cùng vẫn là trẻ con, làm sao khoẻ bằng người lớn được.
    Từ ghép:
    总罢工 ; 总兵 ; 总部 ; 总裁 ; 总产值 ; 总成 ; 总称 ; 总得 ; 总动员 ; 总督 ; 总队 ; 总额 ; 总而言之 ; 总纲 ; 总工会 ; 总攻 ; 总共 ; 总管 ; 总归 ; 总合 ; 总和 ; 总后方 ; 总汇 ; 总机 ; 总集 ; 总计 ; 总价 ; 总监 ; 总角 ; 总结 ; 总经理 ; 总括 ; 总览 ; 总揽 ; 总理 ; 总理衙门 ; 总量 ; 总领事 ; 总路线 ; 总论 ; 总目 ; 总评 ; 总谱 ; 总鳍鱼 ; 总热 ; 总是 ; 总数 ; 总司令 ; 总算 ; 总体 ;
    总统 ; 总图 ; 总温 ; 总务 ; 总星系 ; 总压 ; 总则 ; 总长 ; 总账 ; 总之 ; 总支 ; 总值 ; 总指挥 ; 总装

    Chữ gần giống với 总:

    , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 总

    ,

    Chữ gần giống 总

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 总 Tự hình chữ 总 Tự hình chữ 总 Tự hình chữ 总

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

    tổng:tổng cộng, tổng sản lượng
    总 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 总 Tìm thêm nội dung cho: 总