Từ: 情況 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 情況:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tình huống
Chí thú, chí hướng.Tình nghị, ân tình.
◇Tỉnh thế hằng ngôn 言:
Nhược một hữu thành tây lão giả khoan hồng lượng, tam phiên tương tặng đa tình huống, giá vi khu dĩ táng lộ đồ bàng
西量, , 傍 (Đỗ Tử Xuân tam nhập Trường An
安).Tình hình.
◇Phạm Trọng Yêm 淹:
Bắc nhân tình huống dị nam nhân, Tiêu sái khê san khổ vô thú
, 趣 (Hòa cát hoành tự thừa tiếp hoa ca 歌).Thể thống.
◇Âu Dương Tu 修:
Mỗ tích bệnh niết nhiên, tạc lũ khất khẩn, dĩ kinh thử để nhục, ư quốc thể phi tiện, đệ cố thế vị đắc cự khứ, dĩ thử cưỡng nhan, thành hà tình huống
然, 懇, 辱, 便, 去, 顏, (Dữ Vương Ý Khác công thư 書).Tình thú, hứng trí.
◇Quan Hán Khanh 卿:
Tửu tỉnh mộng giác vô tình huống, Hảo thiên lương dạ thành sơ khoáng
, 曠 (Ngọc kính đài 臺).Tâm tình, tình tự.
◇Kiều Cát 吉:
Thư thư, nhĩ giá đẳng tình huống vô liêu, ngã tương quản huyền lai, nhĩ lược xuy đàn nhất hồi tiêu khiển cha
, 聊, 來, 咱 (Lưỡng thế nhân duyên 緣, Đệ nhị chiệp).Ngày nay đặc chỉ về quân sự: sự biến hóa của tình hình quân địch.

Nghĩa của 情况 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíngkuàng] 1. tình hình。情形。
思想情况。
tình hình tư tưởng.
工作情况。
tình hình công tác.
2. tình huống (biến đổi về mặt quân sự)。军事上的变化。
这两天前线没有什么情况。
hai ngày nay, tiền tuyến không có gì thay đổi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 況

huống:huống hồ; tình huống
情況 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 情況 Tìm thêm nội dung cho: 情況